Nhãn hiệu của Công ty TNHH dược phẩm An Thiên
Công ty TNHH dược phẩm An Thiên có 153 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 132 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
153 đơn · trang 1/6 · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- A.T FUROSEMIDE
Đơn VN-4-2014-28871 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0264342-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T DROTAVERINE
Đơn VN-4-2014-28870 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0264341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T FENTANYL
Đơn VN-4-2014-28869 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0275372-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T GENTAMICINE
Đơn VN-4-2014-28868 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0275371-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T CHOLINE ALFOSCERATE
Đơn VN-4-2014-28867 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0275383-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T ONDANSETRON
Đơn VN-4-2014-28866 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0275382-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T TRAMADOL
Đơn VN-4-2014-28865 · nộp 24/11/2014 · văn bằng 4-0275381-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - ORESOL A.T
Đơn VN-4-2014-19089 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270561-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - LACTOBACILLUS A.T
Đơn VN-4-2014-19088 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270749-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - ATIPULGITE A.T
Đơn VN-4-2014-19087 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0300543-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T VITA C inj
Đơn VN-4-2014-19086 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0271431-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T TRANEXAMIC inj
Đơn VN-4-2014-19085 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270684-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T TOBRAMYCINE inj
Đơn VN-4-2014-19084 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T RANITIDINE inj
Đơn VN-4-2014-19083 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270682-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - Nước Cất A.T
Đơn VN-4-2014-19081 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T NELTIMICIN inj
Đơn VN-4-2014-19080 · nộp 15/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T NITROGLYCERIN inj
Đơn VN-4-2014-19079 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0257077-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T FAMOTIDINE inj
Đơn VN-4-2014-19078 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0257076-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T ETOPOSIDE inj
Đơn VN-4-2014-19077 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0257063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - ATIDINE inj
Đơn VN-4-2014-19076 · nộp 15/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T TEICOPLANIN
Đơn VN-4-2014-19073 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0257074-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T RABEPRAZOL
Đơn VN-4-2014-19072 · nộp 15/08/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T PANTOPRAZOL
Đơn VN-4-2014-19071 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0258074-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T HYDROCORTISONE
Đơn VN-4-2014-19069 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270674-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T HYALURONIDASE
Đơn VN-4-2014-19068 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270673-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T GLUTATHIONE
Đơn VN-4-2014-19067 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T CARBOPLATIN
Đơn VN-4-2014-19066 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T AMIKACIN
Đơn VN-4-2014-19065 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270670-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - NIACIN A.T
Đơn VN-4-2014-19064 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0281161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên - A.T B6
Đơn VN-4-2014-19063 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0270194-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm An Thiên
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.