Nhãn hiệu của Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Phát
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Phát có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
AN PHAT PHARMAĐơn VN-4-2017-29213 · nộp 13/09/2017 · văn bằng 4-0340715-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-29212 · nộp 13/09/2017 · văn bằng 4-0340716-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
MEGARAYĐơn VN-4-2017-29211 · nộp 13/09/2017 · văn bằng 4-0379471-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
FLAVOR@Đơn VN-4-2017-29209 · nộp 13/09/2017 · văn bằng 4-0342089-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
SILVER FOXĐơn VN-4-2017-29208 · nộp 13/09/2017 · văn bằng 4-0342090-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
Sure@Đơn VN-4-2017-25110 · nộp 10/08/2017 · văn bằng 4-0345558-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
EASY CT SUSP. 1.5Đơn VN-4-2007-23628 · nộp 19/11/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
FLAVOR@ FLAVORAĐơn VN-4-2006-02669 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0104856-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
SILVER FOXĐơn VN-4-2006-02668 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0104855-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
SURE@ SUREAĐơn VN-4-2006-02667 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0177233-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
AN PHAT PHARMAĐơn VN-4-2005-14901 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0099044-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-14900 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0095217-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
IOPAMIROĐơn VN-4-2005-08451 · nộp 08/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
MR BESTERĐơn VN-4-2004-07768 · nộp 03/08/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phát
TAEJOONIOBRIXĐơn VN-4-2004-01837 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0064084-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Phát
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.