Nhãn hiệu của TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED có 31 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 29 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
31 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
TROYHEXOLĐơn VN-4-2025-50209 · nộp 01/10/2025
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
SEVOTROYĐơn VN-4-2024-23090 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0586302-000
Chủ đơn: TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
ISOTROYĐơn VN-4-2024-23072 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0586292-000
Chủ đơn: TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
TROYSETRONĐơn VN-4-2024-01546 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0559365-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
LEVETROYĐơn VN-4-2024-01545 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0559364-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
BENZOSEDĐơn VN-4-2024-01544 · nộp 10/01/2024 · văn bằng 4-0559363-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
FENO TGĐơn VN-4-2023-37838 · nộp 24/08/2023 · văn bằng 4-0597068-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
LEVOSURIDEĐơn VN-4-2022-41704 · nộp 05/10/2022 · văn bằng 4-0502281-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
TELMIKAAĐơn VN-4-2022-41703 · nộp 05/10/2022 · văn bằng 4-0502280-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
MYONITĐơn VN-4-2020-11791 · nộp 13/04/2020 · văn bằng 4-0414455-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
MYOTROYĐơn VN-4-2017-41952 · nộp 15/12/2017 · văn bằng 4-0355098-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
TROIKAAĐơn VN-4-2017-02066 · nộp 03/02/2017 · văn bằng 4-0323126-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
TROYLASEĐơn VN-4-2016-08140 · nộp 29/03/2016 · văn bằng 4-0311852-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited
DYNAPARĐơn VN-4-2015-30218 · nộp 30/10/2015 · văn bằng 4-0292648-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited- TELMITROY
Đơn VN-4-2013-15494 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0235538-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - ARTHITROY
Đơn VN-4-2013-15493 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0234579-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - TROYPOFOL
Đơn VN-4-2013-15492 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0234578-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - DOBUTROY
Đơn VN-4-2013-15491 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0234577-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - BUPITROY
Đơn VN-4-2013-15490 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0236169-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - ZYLTAN
Đơn VN-4-2013-15489 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240433-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - ENOXATROY
Đơn VN-4-2013-15488 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240432-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - CORTIKAA
Đơn VN-4-2013-15487 · nộp 16/07/2013
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - TROYDOPA
Đơn VN-4-2013-15486 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240431-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - DICLOTROY
Đơn VN-4-2013-15485 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240430-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - CLOPITROY
Đơn VN-4-2013-15484 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240151-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - COLESFIT
Đơn VN-4-2013-15483 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240150-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - BIFOSA
Đơn VN-4-2013-15482 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0240614-000
Chủ đơn: Troikaa Pharmaceuticals Limited - TROYPLATT
Đơn VN-4-2006-09764 · nộp 23/06/2006 · văn bằng 4-0110404-000
Chủ đơn: TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED - TROYSAR
Đơn VN-4-2006-02477 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0100305-000
Chủ đơn: TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED - TROYFOS
Đơn VN-4-2006-02476 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0100304-000
Chủ đơn: TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.