Nhãn hiệu của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH, Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH, Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco có 21 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 19 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
21 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
GLYCOMET-GP2Đơn VN-4-2022-48532 · nộp 16/11/2022 · văn bằng 4-0521160-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH, Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Px Glycomet GP2 Metformin hydroclorid 500mg + Glimepirid 2mg GLYCOMETGP2 PHARBACOĐơn VN-4-2022-38268 · nộp 15/09/2022 · văn bằng 4-0505716-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBICOĐơn VN-4-2022-03933 · nộp 09/02/2022 · văn bằng 4-0505289-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACILINĐơn VN-4-2019-26132 · nộp 15/07/2019 · văn bằng 4-0398784-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH, Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
dP 1Đơn VN-4-2019-13874 · nộp 24/04/2019 · văn bằng 4-0387257-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACOL PLUSĐơn VN-4-2017-37744 · nộp 15/11/2017 · văn bằng 4-0354477-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACOXĐơn VN-4-2017-24569 · nộp 07/08/2017 · văn bằng 4-0344244-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
Viên Hạ áp GSP-1 dp1 PHARBACO Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 1Đơn VN-4-2009-02466 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0172309-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACO Sức Sống MớiĐơn VN-4-2008-07890 · nộp 14/04/2008 · văn bằng 4-0137280-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
IBU-PHARBACOLĐơn VN-4-2007-19392 · nộp 27/09/2007 · văn bằng 4-0111879-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACOLĐơn VN-4-2007-18657 · nộp 19/09/2007 · văn bằng 4-0124729-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
Thuốc Uống Fabaclinc PHARBACO JSC PHARBACO PĐơn VN-4-2007-17044 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0122502-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
ALPHANARCINE 5 ORAL ROUTE PHARBACO JSC PHARBACO PĐơn VN-4-2007-17043 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0122431-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACO Central pharmaceutical joint - stock company No1Đơn VN-4-2006-23068 · nộp 29/12/2006 · văn bằng 4-0105080-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 PHARBACOĐơn VN-4-2006-23067 · nộp 29/12/2006 · văn bằng 4-0105079-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
FARBACLINCĐơn VN-4-2003-06262 · nộp 25/07/2003 · văn bằng 4-0058035-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH, Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
SEDOAPHARBACOĐơn VN-4-2003-06191 · nộp 24/07/2003 · văn bằng 4-0056072-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
PHARBACOLDĐơn VN-4-2002-04586 · nộp 01/08/2002 · văn bằng 4-0050540-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARBACO Thái Bình, Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - PHARBACO
ALPHANARCINĐơn VN-4-2001-04918 · nộp 22/10/2001 · văn bằng 4-0044701-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH, Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

