Nhãn hiệu của Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt
Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt có 10 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 4 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
10 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 499.840/981.737 đơn (50.9%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- ASIAN BOY
Đơn VN-4-2026-01558 · nộp 12/01/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH NGUYỆT - ELEPHANT WORLD [xiàng qiú pái: hiệu con voi]
Đơn VN-4-2025-47383 · nộp 17/09/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH NGUYỆT - BAU FARMS LLC
Đơn VN-4-2025-21237 · nộp 14/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH NGUYỆT - ELEPHANT WORLD [xiàng qiú pái: hiệu con voi]
Đơn VN-4-2025-19762 · nộp 07/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH NGUYỆT - ASIAN BOY (E.B.Q) SINCE 1994 [mùtóng pái - mục đồng]
Đơn VN-4-2022-52862 · nộp 12/12/2022 · văn bằng 4-0500819-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - Nguyễn Gia [Ruan Jia: Nguyễn Gia]
Đơn VN-4-2020-06352 · nộp 28/02/2020 · văn bằng 4-0427438-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - Nguyễn Gia [duyện ja: Nguyễn Gia]
Đơn VN-4-2017-14901 · nộp 25/05/2017 · văn bằng 4-0348621-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - Minh Nguyệt
Đơn VN-4-2015-23289 · nộp 26/08/2015 · văn bằng 4-0305869-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - Nguyễn Gia 9999
Đơn VN-4-2015-23288 · nộp 26/08/2015 · văn bằng 4-0300107-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - ELEPHANT WORLD-Voi Thế Giới
Đơn VN-4-1995-24234 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0019192-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - Hương Thành
Đơn VN-4-1995-24233 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0019367-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt - ASIAN BOY (Em Bé Quê)
Đơn VN-4-1995-21825 · nộp 28/02/1995 · văn bằng 4-0017139-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Nguyệt
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.