Nhãn hiệu của Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar có 30 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 26 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
30 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 499.840/981.737 đơn (50.9%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- CORNIVA SLIM
Đơn VN-4-2026-08368 · nộp 27/02/2026
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - Fexiora
Đơn VN-4-2025-57187 · nộp 06/11/2025 · văn bằng 4-0651944-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - TOLPEXOL
Đơn VN-4-2025-57186 · nộp 06/11/2025 · văn bằng 4-0651943-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - MERVIDON
Đơn VN-4-2025-49458 · nộp 26/09/2025 · văn bằng 4-0644872-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - MEKONAL
Đơn VN-4-2025-47382 · nộp 17/09/2025 · văn bằng 4-0643343-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - MARVIDON
Đơn VN-4-2025-46202 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0642737-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar - VerinIBS
Đơn VN-4-2025-31486 · nộp 30/06/2025 · văn bằng 4-0629067-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar - NEUTRIB
Đơn VN-4-2025-17966 · nộp 25/04/2025 · văn bằng 4-0622414-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - TOPEXIN
Đơn VN-4-2025-16845 · nộp 18/04/2025
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar - TOPTUSSIL
Đơn VN-4-2025-16476 · nộp 17/04/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - METHONAL
Đơn VN-4-2025-16475 · nộp 17/04/2025 · văn bằng 4-0610678-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - TANIGAL
Đơn VN-4-2025-11135 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0611359-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - DIOSPER
Đơn VN-4-2025-11134 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0611360-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - GASTOTAB
Đơn VN-4-2025-11133 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615311-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - OSPECAP
Đơn VN-4-2025-11132 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615312-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - OKOXIM
Đơn VN-4-2025-11131 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615313-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - MEKONEPHRO
Đơn VN-4-2025-11130 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615314-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - AMILOG
Đơn VN-4-2025-11129 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615315-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - PONTUGEN
Đơn VN-4-2025-11128 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615337-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - SEVIKO
Đơn VN-4-2024-60205 · nộp 12/12/2024 · văn bằng 4-0602370-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - Brivactam
Đơn VN-4-2024-58378 · nộp 03/12/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar - MEKOCARB
Đơn VN-4-2024-56938 · nộp 25/11/2024 · văn bằng 4-0607610-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar - TAZOBACT
Đơn VN-4-2024-54758 · nộp 12/11/2024 · văn bằng 4-0602149-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar - LIGHTWAVE
Đơn VN-4-2024-49063 · nộp 14/10/2024 · văn bằng 4-0596719-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR - PENSAL
Đơn VN-4-2023-54946 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0556172-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar - MESUPRID
Đơn VN-4-2022-54077 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0516809-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - MEKOFEN
Đơn VN-4-2022-54075 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0516810-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - MEKOCAR
Đơn VN-4-2022-54074 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0516811-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - MEKOETO
Đơn VN-4-2022-54072 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0516812-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar - COMESAL
Đơn VN-4-2022-25999 · nộp 01/07/2022 · văn bằng 4-0491929-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.