Nhãn hiệu của Nguyễn Thị Thu Hồng
Nguyễn Thị Thu Hồng có 29 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
29 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- Thenaturfarm.official
Đơn VN-4-2025-44306 · nộp 29/08/2025
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - KANDA
Đơn VN-4-2025-21692 · nộp 16/05/2025 · văn bằng 4-0623491-000
Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU HỒNG - C [Chũnqiũ: xuân thu] CHUNQIU
Đơn VN-4-2024-55928 · nộp 19/11/2024
Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU HỒNG - KEVIN & AMY ARE GETTING MARRIED Old Style [Chũnqiũ: xuân thu] CHUN QIU
Đơn VN-4-2024-55927 · nộp 19/11/2024
Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU HỒNG - ĐẠI LÝ SỮA SUBIN S B 0909 897 481
Đơn VN-4-2024-25267 · nộp 06/06/2024
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - UNII UNII BUBBLE TEA & CAPÉ
Đơn VN-4-2023-00894 · nộp 10/01/2023
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng
Bé EmĐơn VN-4-2022-52353 · nộp 08/12/2022 · văn bằng 4-0512759-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng- MINH THUẬN
Đơn VN-4-2022-25083 · nộp 28/06/2022 · văn bằng 4-0520577-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - HD leather
Đơn VN-4-2021-00954 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0446058-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - bosbibi's
Đơn VN-4-2016-21692 · nộp 18/07/2016
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - FRESHCARE
Đơn VN-4-2012-14364 · nộp 02/07/2012
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - GARLICARE
Đơn VN-4-2009-16275 · nộp 05/08/2009 · văn bằng 4-0157814-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - ZENTRAVELLER
Đơn VN-4-2009-08078 · nộp 27/04/2009 · văn bằng 4-0149391-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - TEENSCARE
Đơn VN-4-2009-08077 · nộp 27/04/2009 · văn bằng 4-0148777-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - WOMANSEX
Đơn VN-4-2009-07520 · nộp 21/04/2009 · văn bằng 4-0156569-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng - ZINCARE
Đơn VN-4-2009-05947 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0156992-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hồng
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.