Nhãn hiệu của Công ty cổ phần US PHARMA USA.
Công ty cổ phần US PHARMA USA. có 30 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 23 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
30 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
NadexpinĐơn VN-4-2021-21506 · nộp 27/05/2021 · văn bằng 4-0451243-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
GumexĐơn VN-4-2021-21505 · nộp 27/05/2021 · văn bằng 4-0451400-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
GudemidĐơn VN-4-2021-21504 · nộp 27/05/2021 · văn bằng 4-0451399-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
MethofenĐơn VN-4-2021-21503 · nộp 27/05/2021 · văn bằng 4-0451398-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
BenrilĐơn VN-4-2021-21502 · nộp 27/05/2021 · văn bằng 4-0468259-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.- Bisolol
Đơn VN-4-2021-21501 · nộp 27/05/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA. - Predlon
Đơn VN-4-2021-21500 · nộp 27/05/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
METCARBĐơn VN-4-2021-01780 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0446020-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
METHOLINEĐơn VN-4-2021-01779 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0458521-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
METHOLARĐơn VN-4-2021-01778 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0442540-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
DEXPRONĐơn VN-4-2021-01777 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0442541-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
DEKEFENĐơn VN-4-2021-01776 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0446019-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
RODEXFENĐơn VN-4-2021-01775 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0448856-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.- DEFENXIN
Đơn VN-4-2021-01774 · nộp 15/01/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
DEXKOFENĐơn VN-4-2021-01773 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0446018-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
MOLINTOPĐơn VN-4-2021-01772 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0446017-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.- FACIVIR
Đơn VN-4-2021-01771 · nộp 15/01/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
HAMAVIRĐơn VN-4-2021-01770 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0446016-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
FAMATABĐơn VN-4-2021-01769 · nộp 15/01/2021 · văn bằng 4-0446173-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.- Silyrin
Đơn VN-4-2020-10604 · nộp 26/03/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
VerinaxĐơn VN-4-2019-42304 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
TorisoneĐơn VN-4-2019-42303 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409287-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
CapsolonĐơn VN-4-2019-42302 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409288-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
SorofenĐơn VN-4-2019-42301 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409289-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
LodaxĐơn VN-4-2019-42300 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409290-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
LodifastĐơn VN-4-2019-42299 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409291-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
DinafastĐơn VN-4-2019-42298 · nộp 25/10/2019 · văn bằng 4-0409277-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
TELURIXĐơn VN-4-2019-24237 · nộp 02/07/2019 · văn bằng 4-0408597-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.- Livimax
Đơn VN-4-2019-13623 · nộp 23/04/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA. - Vasconcor
Đơn VN-4-2019-13622 · nộp 23/04/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.