Nhãn hiệu của Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN) có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 15 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
MEDIPHARCOĐơn VN-4-2004-05992 · nộp 21/07/2004 · văn bằng 4-0068779-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
MEDIPHARCOĐơn VN-4-2004-05991 · nộp 21/07/2004 · văn bằng 4-0068754-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
MANGIFINĐơn VN-4-2004-06224 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0068432-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
CIPTHASONEĐơn VN-4-2004-05472 · nộp 07/06/2004 · văn bằng 4-0070742-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
STUCIRINEĐơn VN-4-2004-05471 · nộp 07/06/2004 · văn bằng 4-0070741-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
MELIGINĐơn VN-4-2004-05207 · nộp 31/05/2004 · văn bằng 4-0065979-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
SINOBLEXĐơn VN-4-2004-05059 · nộp 26/05/2004 · văn bằng 4-0067584-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
PESANCORTĐơn VN-4-2004-04574 · nộp 17/05/2004 · văn bằng 4-0065776-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
REISTOREĐơn VN-4-2004-04573 · nộp 17/05/2004 · văn bằng 4-0065798-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
GYNOACTIVEĐơn VN-4-2004-01911 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0066845-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
GELACMEIGELĐơn VN-4-2004-01910 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0066844-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
MEDTRIVITĐơn VN-4-2004-01909 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0066843-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
PUSADINEĐơn VN-4-2004-01908 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0066842-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN)
FORSANCORTĐơn VN-4-2004-01907 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0066770-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
COSTIC-EĐơn VN-4-2003-11478 · nộp 12/12/2003 · văn bằng 4-0065965-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.