Nhãn hiệu của KIM, Yong Su
KIM, Yong Su có 26 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 19 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
26 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên





US WINDENRAINĐơn VN-4-2024-43193 · nộp 12/09/2024 · văn bằng 4-0607549-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
US WINDENRAINĐơn VN-4-2024-43192 · nộp 12/09/2024 · văn bằng 4-0607574-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
US WINDENRAINĐơn VN-4-2024-43191 · nộp 12/09/2024 · văn bằng 4-0607575-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
US WINDENRAINĐơn VN-4-2024-43190 · nộp 12/09/2024 · văn bằng 4-0607576-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
US WINDENRAINĐơn VN-4-2024-43189 · nộp 12/09/2024 · văn bằng 4-0607577-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
WINDENRAINĐơn VN-4-2023-48218 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558240-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
WINDENRAINĐơn VN-4-2023-48217 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558239-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
WINDENRAINĐơn VN-4-2023-48216 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558346-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
WINDENRAINĐơn VN-4-2023-48215 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558345-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
WINDENRAINĐơn VN-4-2023-48214 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558344-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30127 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561082-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30125 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561081-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30124 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561080-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30123 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561079-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30122 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561078-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30121 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561077-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30120 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561076-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
UTAAĐơn VN-4-2023-30119 · nộp 13/07/2023 · văn bằng 4-0561075-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
sieroĐơn VN-4-2016-24358 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0347883-000
Chủ đơn: KIM, Yong Su
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.