Nhãn hiệu của RANBAXY LABORATORIES LIMITED
RANBAXY LABORATORIES LIMITED có 92 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 61 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
92 đơn · trang 1/4 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- TREXYL NEO
Đơn VN-4-2011-20951 · nộp 06/10/2011
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - TENOLAM
Đơn VN-4-2011-20140 · nộp 27/09/2011
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - SARMITAN HCT
Đơn VN-4-2011-17290 · nộp 19/08/2011 · văn bằng 4-0194408-000
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - AVIRO-Z
Đơn VN-4-2011-16355 · nộp 09/08/2011
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - AVIRANZ
Đơn VN-4-2011-16354 · nộp 09/08/2011
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - VIRORANZ PLUS
Đơn VN-4-2009-06136 · nộp 02/04/2009
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - VIRORANZ
Đơn VN-4-2009-06134 · nộp 02/04/2009
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - ANTHROM
Đơn VN-4-2009-06133 · nộp 02/04/2009
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - REFPIM
Đơn VN-4-2008-22051 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0136907-000
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - RHEORAN SF
Đơn VN-4-2008-08589 · nộp 23/04/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - RHEORAN F
Đơn VN-4-2008-08588 · nộp 23/04/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - OSONIDE
Đơn VN-4-2008-08587 · nộp 23/04/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - ROPENEM
Đơn VN-4-2008-08049 · nộp 16/04/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - FELOCORD
Đơn VN-4-2008-08045 · nộp 16/04/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - CAVERTA
Đơn VN-4-2008-08041 · nộp 16/04/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - TENOLAM
Đơn VN-4-2008-00875 · nộp 14/01/2008
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - TENTIDE
Đơn VN-4-2008-00874 · nộp 14/01/2008 · văn bằng 4-0134743-000
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - AVIRODAY-EM
Đơn VN-4-2008-00872 · nộp 14/01/2008 · văn bằng 4-0134741-000
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - PLASMAX
Đơn VN-4-2008-00669 · nộp 10/01/2008 · văn bằng 4-0155445-000
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - ADOSINE
Đơn VN-4-2007-18272 · nộp 14/09/2007 · văn bằng 4-0124477-000
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - FERDEK
Đơn VN-4-2007-07031 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0104080-000
Chủ đơn: RANBAXY LABORATORIES LIMITED - MYLOM
Đơn VN-4-2007-07030 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0104079-000
Chủ đơn: RANBAXY LABORATORIES LIMITED - REDUMIN
Đơn VN-4-2007-00634 · nộp 08/01/2007 · văn bằng 4-0099297-000
Chủ đơn: RANBAXY LABORATORIES LIMITED - ALTIVA-D
Đơn VN-4-2007-00633 · nộp 08/01/2007 · văn bằng 4-0099296-000
Chủ đơn: RANBAXY LABORATORIES LIMITED - ZITHROBACT
Đơn VN-4-2006-22359 · nộp 21/12/2006
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - AZIBACT
Đơn VN-4-2006-22358 · nộp 21/12/2006
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited - ZITHRAN
Đơn VN-4-2006-22357 · nộp 21/12/2006
Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.