Nhãn hiệu của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội(VN)
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội(VN) có 20 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 20 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
20 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
HANOKANĐơn VN-4-2001-05186 · nộp 05/11/2001 · văn bằng 4-0044520-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
EFCILGANĐơn VN-4-2001-04524 · nộp 28/09/2001 · văn bằng 4-0044568-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
APINDACĐơn VN-4-2001-02965 · nộp 02/07/2001 · văn bằng 4-0043304-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
TRIACOLCINĐơn VN-4-2001-02964 · nộp 02/07/2001 · văn bằng 4-0043343-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
DINFECTĐơn VN-4-2001-02963 · nộp 02/07/2001 · văn bằng 4-0043342-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
LUCINEROĐơn VN-4-2001-02729 · nộp 18/06/2001 · văn bằng 4-0042721-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xi nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
ARPACIĐơn VN-4-2001-02623 · nộp 13/06/2001 · văn bằng 4-0042719-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
HAFOGYLĐơn VN-4-2001-02208 · nộp 22/05/2001 · văn bằng 4-0041683-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
RONXEN-30 .Đơn VN-4-2001-02207 · nộp 22/05/2001 · văn bằng 4-0041682-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội(VN)
CALCiMiNDĐơn VN-4-2001-02206 · nộp 22/05/2001 · văn bằng 4-0041681-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội(VN)
DETAZOFOLĐơn VN-4-2001-01751 · nộp 23/04/2001 · văn bằng 4-0044578-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
PAREGUACINĐơn VN-4-2001-01401 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0042069-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
ZICINDOLĐơn VN-4-2001-01400 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0042068-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
ENSTOPCINĐơn VN-4-2001-01399 · nộp 02/04/2001 · văn bằng 4-0042067-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
HANODIMENALĐơn VN-4-2000-49290 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0040298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
OPHAZIDONĐơn VN-4-2000-47219 · nộp 17/07/2000 · văn bằng 4-0039156-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
NOBANTALGINĐơn VN-4-2000-46990 · nộp 26/06/2000 · văn bằng 4-0039153-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
ANKITAMOLĐơn VN-4-1999-45148 · nộp 21/12/1999 · văn bằng 4-0039753-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
SOPHIN 100Đơn VN-4-1999-43497 · nộp 15/09/1999 · văn bằng 4-0036084-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội(VN)
DEHANOGEN FORTEĐơn VN-4-1998-37477 · nộp 28/02/1998 · văn bằng 4-0032108-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội, Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội(VN)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.