Nhãn hiệu của Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 có 17 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 17 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
17 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
ANTI-DISICĐơn VN-4-2007-20399 · nộp 10/10/2007 · văn bằng 4-0122564-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
TOPFLAMĐơn VN-4-2006-09393 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0103232-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
COLDLOCKĐơn VN-4-2006-09392 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0103231-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
NERTROBIINEĐơn VN-4-2005-11075 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0091689-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
LYSINTONEĐơn VN-4-2003-12080 · nộp 31/12/2003 · văn bằng 4-0061956-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
PODOXIMEĐơn VN-4-2003-06383 · nộp 30/07/2003 · văn bằng 4-0058150-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
UPHATACĐơn VN-4-2003-01292 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0054694-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
CLAMANTINĐơn VN-4-2002-07828 · nộp 26/11/2002 · văn bằng 4-0051561-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
GASTRINUPHACEĐơn VN-4-2002-02560 · nộp 09/05/2002 · văn bằng 4-0047987-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
UPHACEROSEĐơn VN-4-2002-02559 · nộp 09/05/2002 · văn bằng 4-0048196-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
FARMOCETINĐơn VN-4-2002-02557 · nộp 09/05/2002 · văn bằng 4-0049693-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
PUMONALĐơn VN-4-2002-02514 · nộp 08/05/2002 · văn bằng 4-0048863-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
CEZIRNATEĐơn VN-4-2002-02065 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0047349-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
UPHAMORIN 500Đơn VN-4-2002-00581 · nộp 01/02/2002 · văn bằng 4-0046326-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
GYWASHĐơn VN-4-2001-04484 · nộp 27/09/2001 · văn bằng 4-0044488-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
UPHACEĐơn VN-4-1992-10306 · nộp 31/12/1992 · văn bằng 4-0007736-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
ASMINĐơn VN-4-1991-05399 · nộp 25/11/1991 · văn bằng 4-0004894-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 25(VN), Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.