TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của PHARMACHEMIE B.V.

PHARMACHEMIE B.V. có 20 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 18 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

20 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn Tevaterone
    Tevaterone

    Đơn VN-4-2008-18450 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0149041-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  2. Mẫu nhãn BLENAMAX
    BLENAMAX

    Đơn VN-4-2008-03405 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0133456-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  3. Mẫu nhãn PACLITAXIN
    PACLITAXIN

    Đơn VN-4-2006-01582 · nộp 07/02/2006
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  4. Mẫu nhãn VORINA
    VORINA

    Đơn VN-4-2006-01581 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0101894-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  5. Mẫu nhãn TAMOPLEX
    TAMOPLEX

    Đơn VN-4-2005-05193 · nộp 06/05/2005 · văn bằng 4-0085124-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  6. Mẫu nhãn PLATOSIN
    PLATOSIN

    Đơn VN-4-2004-08712 · nộp 25/08/2004 · văn bằng 4-0068622-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  7. Mẫu nhãn CYCLOHALER
    CYCLOHALER

    Đơn VN-4-2004-04159 · nộp 05/05/2004 · văn bằng 4-0065220-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  8. Mẫu nhãn PHARCETIL
    PHARCETIL

    Đơn VN-4-2004-03395 · nộp 14/04/2004 · văn bằng 4-0072336-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  9. Mẫu nhãn FLUTAPLEX
    FLUTAPLEX

    Đơn VN-4-2003-07182 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058080-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  10. Mẫu nhãn EMTHEXATE
    EMTHEXATE

    Đơn VN-4-2003-07181 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058079-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  11. Mẫu nhãn EPOSIN
    EPOSIN

    Đơn VN-4-2003-07180 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0064843-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  12. Mẫu nhãn CARBOSIN
    CARBOSIN

    Đơn VN-4-2003-07179 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0073105-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  13. Mẫu nhãn CYCLOVENT
    CYCLOVENT

    Đơn VN-4-2003-07178 · nộp 21/08/2003
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  14. Mẫu nhãn CYCORTIDE
    CYCORTIDE

    Đơn VN-4-2003-07177 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058078-000
    Chủ đơn: Pharmachemie B.V.

  15. Mẫu nhãn CYCLOSON
    CYCLOSON

    Đơn VN-4-2003-07176 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058077-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  16. Mẫu nhãn CYBUTOL
    CYBUTOL

    Đơn VN-4-2003-07175 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058100-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  17. Mẫu nhãn CYCLOHALER
    CYCLOHALER

    Đơn VN-4-2003-07174 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058099-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  18. Mẫu nhãn CYCLOCAPS
    CYCLOCAPS

    Đơn VN-4-2003-06860 · nộp 13/08/2003 · văn bằng 4-0057599-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  19. Mẫu nhãn RESCUVOLIN
    RESCUVOLIN

    Đơn VN-4-2003-06859 · nộp 13/08/2003 · văn bằng 4-0057779-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

  20. Mẫu nhãn DOXORUBIN
    DOXORUBIN

    Đơn VN-4-2003-06858 · nộp 13/08/2003 · văn bằng 4-0062504-000
    Chủ đơn: PHARMACHEMIE B.V.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.