Nhãn hiệu của HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION có 11 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
11 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
WORLD OF HYATTĐơn VN-4-2016-32624 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0315788-000
Chủ đơn: HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATTĐơn VN-4-2016-26819 · nộp 30/08/2016 · văn bằng 4-0309182-000
Chủ đơn: Hyatt International Corporation(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATT TRULYĐơn VN-4-2015-01282 · nộp 16/01/2015 · văn bằng 4-0278427-000
Chủ đơn: Hyatt International Corporation(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATT REGENCYĐơn VN-4-2011-20452 · nộp 30/09/2011 · văn bằng 4-0193299-000
Chủ đơn: Hyatt International Corporation(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATTĐơn VN-4-2009-26937 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0160719-000
Chủ đơn: Hyatt International Corporation(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
ANDAZĐơn VN-4-2007-06377 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0108182-000
Chủ đơn: Hyatt International Corporation(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATTĐơn VN-4-1993-15051 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012588-000
Chủ đơn: HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
PARK HYATTĐơn VN-4-1993-12236 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010377-000
Chủ đơn: HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
GRAND HYATTĐơn VN-4-1993-12235 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010376-000
Chủ đơn: HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATTĐơn VN-4-1991-03256 · nộp 15/01/1991 · văn bằng 4-0002968-000
Chủ đơn: HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
HYATT REGENCYĐơn VN-4-1991-03255 · nộp 15/01/1991 · văn bằng 4-0003023-000
Chủ đơn: HYATT INTERNATIONAL CORPORATION(US), HYATT INTERNATIONAL CORPORATION
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.