TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của United Foods Public Company Limited

United Foods Public Company Limited có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn UNIVANILLA
    UNIVANILLA

    Đơn VN-4-2021-41174 · nộp 27/10/2021 · văn bằng 4-0469851-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  2. Mẫu nhãn UNICHOCOLATE
    UNICHOCOLATE

    Đơn VN-4-2021-41173 · nộp 27/10/2021 · văn bằng 4-0469850-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  3. Mẫu nhãn UNITED ALMOND
    UNITED ALMOND

    Đơn VN-4-2014-29421 · nộp 27/11/2014 · văn bằng 4-0320705-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  4. Mẫu nhãn TIME
    TIME

    Đơn VN-4-2014-29420 · nộp 27/11/2014 · văn bằng 4-0296307-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  5. Mẫu nhãn U
    U

    Đơn VN-4-2005-14002 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0098802-000
    Chủ đơn: UNITED FOODS PUBLIC COMPANY LIMITED

  6. Mẫu nhãn TOMAHAWK
    TOMAHAWK

    Đơn VN-4-2005-14001 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0088782-000
    Chủ đơn: UNITED FOODS PUBLIC COMPANY LIMITED

  7. Mẫu nhãn SANGHAI
    SANGHAI

    Đơn VN-4-2005-11302 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0082241-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  8. Mẫu nhãn GAP
    GAP

    Đơn VN-4-2005-11301 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0089237-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  9. Mẫu nhãn TORY
    TORY

    Đơn VN-4-2005-11300 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0080365-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  10. Mẫu nhãn FONTANA
    FONTANA

    Đơn VN-4-2005-07971 · nộp 30/06/2005 · văn bằng 4-0080135-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

  11. Mẫu nhãn TRIO
    TRIO

    Đơn VN-4-2005-07969 · nộp 30/06/2005 · văn bằng 4-0080134-000
    Chủ đơn: United Foods Public Company Limited

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.