Nhãn hiệu của Viacom International Inc.
Viacom International Inc. có 2 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 2 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
2 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
SPONGEBOB GAME STATIONĐơn VN-4-2017-16755 · nộp 08/06/2017 · văn bằng 4-0337544-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
NICKĐơn VN-4-2016-25427 · nộp 18/08/2016 · văn bằng 4-0312061-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
EXITĐơn VN-4-2014-24441 · nộp 10/10/2014 · văn bằng 4-0273988-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
NICKELODEONĐơn VN-4-2014-00680 · nộp 09/01/2014 · văn bằng 4-0256679-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
SPONGEBOB SQUAREPANTSĐơn VN-4-2012-24253 · nộp 29/10/2012 · văn bằng 4-0223699-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
SPONGEBOB SQUAREPANTSĐơn VN-4-2012-24252 · nộp 29/10/2012 · văn bằng 4-0223716-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
DORA THE EXPLORERĐơn VN-4-2012-24251 · nộp 29/10/2012 · văn bằng 4-0225434-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
DORA THE EXPLORERĐơn VN-4-2012-24250 · nộp 29/10/2012 · văn bằng 4-0225433-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
NICKELODEON DORA THE EXPLORERĐơn VN-4-2012-24249 · nộp 29/10/2012 · văn bằng 4-0227716-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
MTV M TVĐơn VN-4-2010-02880 · nộp 09/02/2010 · văn bằng 4-0171286-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
MTVĐơn VN-4-2008-21134 · nộp 01/10/2008 · văn bằng 4-0141454-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
HOME JAMESĐơn VN-4-2006-17001 · nộp 10/10/2006 · văn bằng 4-0096486-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
MTVĐơn VN-4-2005-11315 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0154560-000
Chủ đơn: VIACOM INTERNATIONAL INC.
MTV MUSIC TELEVISIONĐơn VN-4-2005-11314 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0118974-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
NICKELODEONĐơn VN-4-1996-27570 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023218-000
Chủ đơn: Viacom International Inc.
viacomĐơn VN-4-1996-26855 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0022632-000
Chủ đơn: VIACOM INTERNATIONAL INC.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.