TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
120.301Tiger Aviation Pte. Ltd. 2 0
120.302Lê Văn Vui 2 1
120.303JOHNSON CONTROLS HYBRID AND RECYCLING GMBH(DE), Clarios Technology and Recycling GmbH 2 2
120.304Công ty TNHH thương mại và dịch vụ điện tử Hồng Nhân 2 2
120.305Công ty TNHH thương mại dịch vụ Phương Chi Water 2 0
120.306Trương Văn Minh 2 2
120.307Công ty cổ phần dược phẩm EUVIPHARMA(VN), Công ty cổ phần EUVIPHARM, Công ty cổ phần dược phẩm EUVIPHARM - thành viên tập đoàn F.I.T(VN), Công ty TNHH dược phẩm Đại Việt á(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm - thành viên tập đoàn Valeant(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm(VN), Xí nghiệp Dược phẩm TW 25(VN) 2 2
120.308Công ty TNHH TM-SX Golden Plun Blossom 2 2
120.309Công ty TNHH DEEKAU 2 2
120.310Công ty TNHH xuất nhập khẩu nhạc cụ PIANO MOZART 2 1
120.311LOVING HUT INTERNATIONAL LIMITED 2 2
120.312EASTERN INDUSTRIAL CORP 2 2
120.313Lê Thị Nghĩa 2 1
120.314Trương Văn Đức 2 2
120.315Công ty TNHH EYELASH KINGMAKER 2 2
120.316A Lăng Tuyến 2 2
120.317NAM HENG TEXTILES PTE LTD 2 1
120.318Công ty sản xuất vật liệu xây dựng Phú Yên 2 1
120.319Công ty TNHH thương mại Gạo Hoa Lúa 2 1
120.320CÔNG TY TNHH PHÁT NAM HƯNG 2 2
120.321Công ty TNHH CHRONOSOFT Đông Dương 2 1
120.322Nguyễn Hoàng Chiêu 2 0
120.323Công ty cổ phần công nghệ Thiệp Hợp 2 0
120.324Công ty TNHH sản xuất và thương mại SNAKE Việt 2 2
120.325Lê Quốc Trung 2 1
120.326Công ty cổ phần TAKAHANA Việt Nhật 2 1
120.327Công ty TNHH chế biến thực phẩm Huynh Đệ Tề Hùng 2 1
120.328AATPR Industry Co., Ltd. 2 2
120.329THE BABCOCK and WILCOX COMPANY(US), The Babcock & Wilcox Company(US), Babcock & Wilcox Power Generation Group, Inc.(US), THE BABCOCK & WILCOX COMPANY(US), The Babcock & Wilcox Company 2 2
120.330Cơ sở Kim Điền 2 2
120.331Hộ kinh doanh Steeler 2 1
120.332His Majesty the King in right of Canada as represented by the Minister for International Trade 2 1
120.333Kim Yong Su 2 2
120.334SICHUAN ZHANGFEI BEEF CO., LTD. 2 1
120.335Orica Australia Pty Ltd(AU), DULUXGROUP (AUSTRALIA) PTY LTD 2 2
120.336Công ty TNHH Thien An Dds Health 2 1
120.337CÔNG TY TNHH C-STORE VIỆT NAM 2 1
120.338Công ty cổ phần thuốc và chăm sóc sức khỏe ABV, Công ty TNHH quốc tế BONNIE 2 0
120.339Công ty trách nhiệm hữu hạn khóa Hiệp Phát(VN), Trần Thu Hương 2 2
120.340Công ty cổ phần quản lý điểm đến Châu Á 2 2
120.341CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG BÁCH ĐIỀN 2 1
120.342Công ty cổ phần hệ thống thiết bị gia đình Tiên Tiến 2 1
120.343Lữ Kim Uyên 2 2
120.344Công ty TNHH quốc tế Vĩ Long (VN), Công ty TNHH quốc tế Vĩ Long 2 2
120.345Công ty cổ phần tư vấn nhân sự Nguồn Lực Việt 2 0
120.346NINGBO JIDE ELECTRICAL APPLIANCE CO., LTD 2 2
120.347GENNIE'S FASHION GROUP INC., Jeanne's Fashion Co.(TW) 2 2
120.348I-Rocks Technology Co., Ltd. 2 2
120.349EQT PARTNERS ASIA PTE. LTD. 2 0
120.350Nguyễn Thị Diệu Thâm 2 2

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).