Trang chủ
›
Thống kê nhãn hiệu
›
Chủ đơn
Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn
390.813 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.
# Chủ đơn Đơn Có văn bằng
16.651 Hoàng Văn Việt
8
5
16.652 Trần Văn Tự
8
5
16.653 Nguyễn Công Chung
8
7
16.654 Công ty TNHH xây dựng Nam Sơn
8
3
16.655 Công ty cổ phần tập đoàn APOLLO SILICONE, Công ty cổ phần hoá chất và vật liệu xây dựng Quốc Huy Anh(VN)
8
8
16.656 Mai Thành Chung
8
5
16.657 ECOLAB USA INC.
8
7
16.658 Công ty trách nhiệm hữu hạn S.V
8
4
16.659 ĐẶNG LÊ MINH TRÍ
8
0
16.660 Lý Quốc Cường
8
3
16.661 Đặng An Thanh
8
6
16.662 Công ty TNHH sân khấu - nghệ thuật Thái Dương
8
5
16.663 Công ty TNHH một thành viên sản xuất Trường Hưng
8
5
16.664 Công Ty TNHH mỹ phẩm Nature Story
8
6
16.665 Công ty cổ phần sản xuất thực phẩm dinh dưỡng NK
8
3
16.666 Công ty TNHH Bảo Thiên Phước
8
6
16.667 Công ty TNHH công nghệ dầu Quốc Tế
8
4
16.668 Cơ Sở Hải Yến
8
8
16.669 Trịnh Quốc Huy
8
4
16.670 Trần Thái Hà
8
3
16.671 Phạm Quang Minh
8
5
16.672 Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Gia Phú
8
7
16.673 CÔNG TY CỔ PHẦN XFM
8
8
16.674 Hyatt International Corporation, Hyatt International Corporation (US)
8
8
16.675 Lê Văn Hồng
8
2
16.676 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DINH DƯỠNG HOHA
8
6
16.677 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚC LONG HERITAGE
8
0
16.678 Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất Vạn Hào Phát
8
5
16.679 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Pruksa Việt Nam
8
8
16.680 Lê Thanh Phương
8
4
16.681 CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ LOGISTICS K&A VIỆT NAM
8
8
16.682 Lê Thị Nhung
8
6
16.683 Công ty cổ phần Thiết bị Y sinh
8
4
16.684 Trương Nhật Tân
8
0
16.685 Trico Products Corporation
8
8
16.686 Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (VN), Công ty cổ phần TANAPHAR
8
8
16.687 PROJECT ORBIS INTERNATIONAL, INC.
8
6
16.688 Công ty TNHH Hali Care
8
7
16.689 Công ty cổ phần giáo dục và đào tạo Tinh Hoa Toàn Cầu
8
8
16.690 AICA KOGYO CO., LTD.
8
8
16.691 Công ty TNHH chế biến thực phẩm công nghệ Sông Hương
8
6
16.692 OFC Corporation
8
7
16.693 Công ty TNHH tin học & viễn thông HC-TECH, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Quảng Tuấn(VN)
8
8
16.694 Fuli Technology (Shanghai) Co., Ltd.
8
8
16.695 Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Thu Thảo
8
6
16.696 AMERICAN - CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED, AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED(LI)
8
8
16.697 Công ty cổ phần Hoàng Tiến, Công ty cổ phần Gốm Mỹ(VN)
8
8
16.698 NOVOZYMES A/S
8
7
16.699 STREMARK Prophylactic Medical Cosmetology Co., Ltd.
8
6
16.700 Công ty TNHH sản xuất - thương mại dược phẩm N.I.C (NIC - PHARMA), Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh dược phẩm Đam San (DASACO)(VN)
8
8
← Trước 1 … 332 333 334 335 336 … 7.817 Sau → Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).