RIPPLE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-28919, ngày nộp 19/10/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | RIPPLE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-28919 |
| Ngày nộp đơn | 19/10/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2017 |
| Số văn bằng | 4-0287745-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/09/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Liu, Chih-Che |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-28919).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
RIPPLE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-02097 · nhóm 34
RIPPLE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-14351 · nhóm 9
RIPPLE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-15872 · nhóm 9, 36, 38, 42
Ripples Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-32649 · nhóm 11, 30, 43
RIPPLE MAKER Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-28403 · nhóm 21
Diệp Lê Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-10002 · nhóm 3, 10, 11
Zimple Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-03827 · nhóm 6, 20
Diệp Lê Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-04581 · nhóm 16
TRIPLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-04210 · nhóm 34
RIPE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-12346 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.