Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 174/583
HỒNG NHUNGĐơn VN-4-2023-35989 · nộp 15/08/2023 · văn bằng 4-0543173-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Nhung
TT PHARMAĐơn VN-4-2023-35904 · nộp 14/08/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược-VTYT Tâm Thành
VITAL WEARĐơn VN-4-2023-35894 · nộp 14/08/2023 · văn bằng 4-0550911-000
Chủ đơn: MTG Co., Ltd.
AD AD HOMECHEFĐơn VN-4-2023-35854 · nộp 14/08/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH DTL Homechef
Romo HealthĐơn VN-4-2023-35751 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0547940-000
Chủ đơn: Dongguan Rongmao Medical Technology Co., LTD
Linetan PlusĐơn VN-4-2023-35740 · nộp 11/08/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV
gelx ORALĐơn VN-4-2023-35736 · nộp 11/08/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV
INFECTVAGINĐơn VN-4-2023-35733 · nộp 11/08/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
LATTAWINĐơn VN-4-2023-35732 · nộp 11/08/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
DERMOLIVOSĐơn VN-4-2023-35731 · nộp 11/08/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
PLURIGINSĐơn VN-4-2023-35730 · nộp 11/08/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
LONGSHOREĐơn VN-4-2023-35724 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0555954-000
Chủ đơn: LONGSHORE Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-35723 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0555953-000
Chủ đơn: LONGSHORE Co., Ltd.
MAXLINEĐơn VN-4-2023-35678 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0535291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH CZ Pharma
GMGĐơn VN-4-2023-35637 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0541477-000
Chủ đơn: SHANDONG XINGYU GLOVES CO., LTD.
XINGYU [Xing: ngôi sao, Yu: vũ trụ]Đơn VN-4-2023-35635 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0547386-000
Chủ đơn: SHANDONG XINGYU GLOVES CO., LTD.
ECTOMAXĐơn VN-4-2023-35621 · nộp 11/08/2023 · văn bằng 4-0555951-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm LIVIN’GREEN Việt Nam
Sahmyook [sahmyook]Đơn VN-4-2023-35422 · nộp 10/08/2023 · văn bằng 4-0547465-000
Chủ đơn: Legal Association of Sahm Yook Hak Won
WELLS FARGOĐơn VN-4-2023-35155 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0580634-000
Chủ đơn: Wells Fargo & Company
Hisamitsu WellnessĐơn VN-4-2023-35116 · nộp 09/08/2023
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
Vtracy-EĐơn VN-4-2023-35082 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539271-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
Vtracy-OĐơn VN-4-2023-35081 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539272-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
KontaĐơn VN-4-2023-35080 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539273-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
KanJiSuĐơn VN-4-2023-35079 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
AkitoĐơn VN-4-2023-35078 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0561478-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
ZerasuĐơn VN-4-2023-35077 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539266-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
DoracyĐơn VN-4-2023-35076 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
AIRUĐơn VN-4-2023-35075 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539268-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
KoukaĐơn VN-4-2023-35074 · nộp 09/08/2023 · văn bằng 4-0539269-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy trang thiết bị y tế USM Healthcare
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.