TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 472/583

  1. Mẫu nhãn NANOMED
    NANOMED

    Đơn VN-4-2014-07981 · nộp 16/04/2014 · văn bằng 4-0258869-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Nguyên

  2. Mẫu nhãn HALYARD
    HALYARD

    Đơn VN-4-2014-07962 · nộp 15/04/2014 · văn bằng 4-0268288-000
    Chủ đơn: O&M Halyard International Unlimited Company

  3. Mẫu nhãn EasySeal
    EasySeal

    Đơn VN-4-2014-07716 · nộp 11/04/2014 · văn bằng 4-0251015-000
    Chủ đơn: NON-CHANGE ENTERPRISE CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn DEVOTOR
    DEVOTOR

    Đơn VN-4-2014-07715 · nộp 11/04/2014 · văn bằng 4-0251014-000
    Chủ đơn: NON-CHANGE ENTERPRISE CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn NC Non-Change
    NC Non-Change

    Đơn VN-4-2014-07713 · nộp 11/04/2014 · văn bằng 4-0251013-000
    Chủ đơn: NON-CHANGE ENTERPRISE CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn VICRYL
    VICRYL

    Đơn VN-4-2014-07338 · nộp 08/04/2014 · văn bằng 4-0254288-000
    Chủ đơn: JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.

  7. Mẫu nhãn PROLENE
    PROLENE

    Đơn VN-4-2014-07337 · nộp 08/04/2014 · văn bằng 4-0254796-000
    Chủ đơn: JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.

  8. Mẫu nhãn FUJITEC
    FUJITEC

    Đơn VN-4-2014-06987 · nộp 03/04/2014 · văn bằng 4-0276102-000
    Chủ đơn: CHE TAI INTERNATIONAL CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn CLEVIEL
    CLEVIEL

    Đơn VN-4-2014-06923 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0259666-000
    Chủ đơn: PharmaResearch Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn EMCUR
    EMCUR

    Đơn VN-4-2014-06916 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0248210-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Phú Mỹ Hưng

  11. Mẫu nhãn INQUA
    INQUA

    Đơn VN-4-2014-06915 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0248209-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Phú Mỹ Hưng

  12. Mẫu nhãn NASALCARE
    NASALCARE

    Đơn VN-4-2014-06914 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0248208-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Phú Mỹ Hưng

  13. Mẫu nhãn NASOPURE
    NASOPURE

    Đơn VN-4-2014-06913 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0248207-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Phú Mỹ Hưng

  14. Mẫu nhãn FITNE
    FITNE

    Đơn VN-4-2014-06912 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0248206-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Phú Mỹ Hưng

  15. Mẫu nhãn ULTRACHECK
    ULTRACHECK

    Đơn VN-4-2014-06910 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0248740-000
    Chủ đơn: Actavis Group PTC ehf

  16. Mẫu nhãn Con Sếu
    Con Sếu

    Đơn VN-4-2014-06774 · nộp 02/04/2014
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  17. Mẫu nhãn AERODR
    AERODR

    Đơn VN-4-2014-06482 · nộp 28/03/2014 · văn bằng 4-0283320-000
    Chủ đơn: Konica Minolta, Inc.

  18. Mẫu nhãn incrediwear
    incrediwear

    Đơn VN-4-2014-06257 · nộp 26/03/2014 · văn bằng 4-0249094-000
    Chủ đơn: Star Nutrition Inc Dba Incrediwear

  19. Mẫu nhãn COMBO
    COMBO

    Đơn VN-4-2014-05730 · nộp 21/03/2014 · văn bằng 4-0251134-000
    Chủ đơn: Trần Công Danh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.