TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 532/583

  1. Mẫu nhãn DURASHELL
    DURASHELL

    Đơn VN-4-2008-09219 · nộp 02/05/2008 · văn bằng 4-0132324-000
    Chủ đơn: Allergan, Inc.

  2. Mẫu nhãn ORBERA
    ORBERA

    Đơn VN-4-2008-09218 · nộp 02/05/2008 · văn bằng 4-0129634-000
    Chủ đơn: APOLLO ENDOSURGERY, INC., Allergan, Inc.(US)

  3. Mẫu nhãn INNERGARD
    INNERGARD

    Đơn VN-4-2008-09217 · nộp 02/05/2008 · văn bằng 4-0132508-000
    Chủ đơn: Allergan, Inc.

  4. Mẫu nhãn ELUTRAN
    ELUTRAN

    Đơn VN-4-2008-08786 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0136802-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược và vật tư y tế Thảo Nguyên

  5. Mẫu nhãn Starkey
    Starkey

    Đơn VN-4-2008-07939 · nộp 14/04/2008 · văn bằng 4-0129701-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH trung tâm trợ thính Stella

  6. Mẫu nhãn OK OeKe
    OK OeKe

    Đơn VN-4-2008-07802 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0152907-000
    Chủ đơn: CHEN TIEMEI

  7. Mẫu nhãn ettoi
    ettoi

    Đơn VN-4-2008-07405 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0137913-000
    Chủ đơn: Agabang & Company

  8. Mẫu nhãn AGABANG
    AGABANG

    Đơn VN-4-2008-07404 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0167516-000
    Chủ đơn: Agabang & Company

  9. Mẫu nhãn HWAJIN
    HWAJIN

    Đơn VN-4-2008-06846 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0135687-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bắc Hoàng

  10. Mẫu nhãn RAPIDPORT
    RAPIDPORT

    Đơn VN-4-2008-06332 · nộp 27/03/2008 · văn bằng 4-0129523-000
    Chủ đơn: APOLLO ENDOSURGERY, INC., Allergan, Inc.(US)

  11. Mẫu nhãn INNOVA DELUXE CONDOMS
    INNOVA DELUXE CONDOMS

    Đơn VN-4-2008-05991 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0124384-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Mon

  12. Mẫu nhãn NSK
    NSK

    Đơn VN-4-2008-05520 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0134668-000
    Chủ đơn: NAKANISHI INC.

  13. Mẫu nhãn PRESILLION
    PRESILLION

    Đơn VN-4-2008-05198 · nộp 17/03/2008 · văn bằng 4-0129225-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION

  14. Mẫu nhãn AVOSTARTCLIP
    AVOSTARTCLIP

    Đơn VN-4-2008-05119 · nộp 14/03/2008 · văn bằng 4-0130099-000
    Chủ đơn: Biogen Idec MA Inc.

  15. Mẫu nhãn S3
    S3

    Đơn VN-4-2008-05096 · nộp 14/03/2008
    Chủ đơn: DePuy, Inc.

  16. Mẫu nhãn AVONEX CERTICLICK
    AVONEX CERTICLICK

    Đơn VN-4-2008-04423 · nộp 06/03/2008 · văn bằng 4-0134865-000
    Chủ đơn: Biogen Idec MA Inc.

  17. Mẫu nhãn AVONEX PEN
    AVONEX PEN

    Đơn VN-4-2008-04422 · nộp 06/03/2008 · văn bằng 4-0134864-000
    Chủ đơn: Biogen Idec MA Inc.

  18. Mẫu nhãn ZQUENCE
    ZQUENCE

    Đơn VN-4-2008-04414 · nộp 06/03/2008 · văn bằng 4-0133220-000
    Chủ đơn: Pfizer Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.