TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 535/583

  1. Mẫu nhãn ReJeune
    ReJeune

    Đơn VN-4-2007-24390 · nộp 28/11/2007 · văn bằng 4-0120012-000
    Chủ đơn: CHUEN JEOU DAY ENTERPRISE CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn T L TEH LIN PROS. & ORTHO.
    T L TEH LIN PROS. & ORTHO.

    Đơn VN-4-2007-24271 · nộp 27/11/2007 · văn bằng 4-0119297-000
    Chủ đơn: TEH LIN PROSTHETIC & ORTHOPAEDIC INC.

  3. Mẫu nhãn RADIALSOURCE
    RADIALSOURCE

    Đơn VN-4-2007-23179 · nộp 14/11/2007 · văn bằng 4-0123017-000
    Chủ đơn: Cordis Corporation

  4. Mẫu nhãn ARCHITECT
    ARCHITECT

    Đơn VN-4-2007-23127 · nộp 13/11/2007 · văn bằng 4-0130674-000
    Chủ đơn: Abbott Laboratories

  5. Mẫu nhãn CERTIGARD
    CERTIGARD

    Đơn VN-4-2007-22827 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0131943-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  6. Mẫu nhãn CERTAY
    CERTAY

    Đơn VN-4-2007-22826 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0131942-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  7. Mẫu nhãn CERTE
    CERTE

    Đơn VN-4-2007-22825 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0131969-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  8. Mẫu nhãn ELISIO
    ELISIO

    Đơn VN-4-2007-22598 · nộp 07/11/2007 · văn bằng 4-0125920-000
    Chủ đơn: Nipro Corporation

  9. Mẫu nhãn KLC
    KLC

    Đơn VN-4-2007-22496 · nộp 06/11/2007 · văn bằng 4-0129289-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Kỹ thuật Cao Phong

  10. Mẫu nhãn Prudence
    Prudence

    Đơn VN-4-2007-22423 · nộp 05/11/2007
    Chủ đơn: DKT INTERNATIONAL

  11. Mẫu nhãn MEDTRONIC
    MEDTRONIC

    Đơn VN-4-2007-22146 · nộp 01/11/2007 · văn bằng 4-0132944-000
    Chủ đơn: Medtronic, Inc

  12. Mẫu nhãn Ultroid
    Ultroid

    Đơn VN-4-2007-21667 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0131238-000
    Chủ đơn: Ultroid, LLC, Ultroid Technologies, Inc. (US)

  13. Mẫu nhãn CAPSUHALER
    CAPSUHALER

    Đơn VN-4-2007-21343 · nộp 22/10/2007 · văn bằng 4-0131529-000
    Chủ đơn: EASTWAY CONSULTANTS LIMITED

  14. Mẫu nhãn INNOVECT
    INNOVECT

    Đơn VN-4-2007-21289 · nộp 22/10/2007 · văn bằng 4-0110678-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  15. Mẫu nhãn EASYSHIELD
    EASYSHIELD

    Đơn VN-4-2007-21148 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0126555-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  16. Mẫu nhãn EASYSAF
    EASYSAF

    Đơn VN-4-2007-21147 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0126554-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  17. Mẫu nhãn AVIATOR
    AVIATOR

    Đơn VN-4-2007-20676 · nộp 15/10/2007 · văn bằng 4-0121229-000
    Chủ đơn: Cordis Corporation

  18. Mẫu nhãn OKUBO
    OKUBO

    Đơn VN-4-2007-20601 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0121655-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Kim Đồng

  19. Mẫu nhãn TRUEGARD
    TRUEGARD

    Đơn VN-4-2007-20349 · nộp 10/10/2007 · văn bằng 4-0122853-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  20. Mẫu nhãn SLEEK
    SLEEK

    Đơn VN-4-2007-20109 · nộp 05/10/2007 · văn bằng 4-0110677-000
    Chủ đơn: Cordis Corporation

  21. Mẫu nhãn TRUESAFE
    TRUESAFE

    Đơn VN-4-2007-19973 · nộp 05/10/2007 · văn bằng 4-0124766-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

  22. Mẫu nhãn NUGRIP
    NUGRIP

    Đơn VN-4-2007-19874 · nộp 04/10/2007 · văn bằng 4-0123306-000
    Chủ đơn: Johnson & Johnson

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.