TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 559/583

  1. Mẫu nhãn OPTEASE
    OPTEASE

    Đơn VN-4-2003-02718 · nộp 18/04/2003 · văn bằng 4-0056027-000
    Chủ đơn: Cordis US Corp

  2. Mẫu nhãn MEDDA
    MEDDA

    Đơn VN-4-2003-02427 · nộp 10/04/2003 · văn bằng 4-0058044-000
    Chủ đơn: Công ty điện tử Đống Đa (VIETTRONICS DONGDA COMPANY)

  3. Mẫu nhãn NUTROPIN AQ PEN
    NUTROPIN AQ PEN

    Đơn VN-4-2003-02298 · nộp 07/04/2003 · văn bằng 4-0070141-000
    Chủ đơn: GENENTECH, INC

  4. Mẫu nhãn OPPO
    OPPO

    Đơn VN-4-2003-01785 · nộp 20/03/2003 · văn bằng 4-0056327-000
    Chủ đơn: OPPO MEDICAL, INC.(US), OPPO MEDICAL INC.

  5. Mẫu nhãn PN VLTL-PHCN
    PN VLTL-PHCN

    Đơn VN-4-2003-01703 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056055-000
    Chủ đơn: Cơ sở Pha Na

  6. Mẫu nhãn SELECTIVE RETENTION
    SELECTIVE RETENTION

    Đơn VN-4-2003-01469 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0070482-000
    Chủ đơn: DePuy, Inc.

  7. Mẫu nhãn OUTCOMES BY DESIGN
    OUTCOMES BY DESIGN

    Đơn VN-4-2003-01453 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0054215-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION

  8. Mẫu nhãn HAPPYLAND
    HAPPYLAND

    Đơn VN-4-2003-01164 · nộp 24/02/2003 · văn bằng 4-0054057-000
    Chủ đơn: HAPPYLAND CORPORATION CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn DEVEX
    DEVEX

    Đơn VN-4-2003-00756 · nộp 06/02/2003 · văn bằng 4-0053443-000
    Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc., DEPUY, INC.(US)

  10. Mẫu nhãn POWERLITE
    POWERLITE

    Đơn VN-4-2002-08386 · nộp 18/12/2002 · văn bằng 4-0052241-000
    Chủ đơn: SCANDINAVIA CORPORATION(JP), SCANDINAVIA CORPORATION

  11. Mẫu nhãn MEDICALNET
    MEDICALNET

    Đơn VN-4-2002-08135 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051974-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  12. Mẫu nhãn POLE
    POLE

    Đơn VN-4-2002-08134 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051975-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  13. Mẫu nhãn TOP
    TOP

    Đơn VN-4-2002-08133 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051976-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  14. Mẫu nhãn VENULA
    VENULA

    Đơn VN-4-2002-08132 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051977-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  15. Mẫu nhãn PREDURA
    PREDURA

    Đơn VN-4-2002-08131 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051978-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  16. Mẫu nhãn TOPREMEDY
    TOPREMEDY

    Đơn VN-4-2002-08130 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0056295-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  17. Mẫu nhãn TOPMEDICAL
    TOPMEDICAL

    Đơn VN-4-2002-08129 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0056294-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  18. Mẫu nhãn BROADCARE
    BROADCARE

    Đơn VN-4-2002-08128 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051979-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  19. Mẫu nhãn NEUROPOLE
    NEUROPOLE

    Đơn VN-4-2002-08127 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051980-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  20. Mẫu nhãn E-CURVE
    E-CURVE

    Đơn VN-4-2002-08126 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051982-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.