Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 567/583
SENDONĐơn VN-4-1999-41349 · nộp 09/04/1999 · văn bằng 4-0034605-000
Chủ đơn: TAIWAN US-BABY ARTICLES CO., LTD.
LOLLYĐơn VN-4-1999-41348 · nộp 09/04/1999 · văn bằng 4-0034604-000
Chủ đơn: TAIWAN US-BABY ARTICLES CO., LTD.
BABĐơn VN-4-1999-41347 · nộp 09/04/1999 · văn bằng 4-0034603-000
Chủ đơn: TAIWAN US-BABY ARTICLES CO., LTD.
SSMCĐơn VN-4-1999-41322 · nộp 06/04/1999 · văn bằng 4-0037181-000
Chủ đơn: SUMIMOTO SPECIAL METAL CO., LTD
AEROTWISTĐơn VN-4-1999-41203 · nộp 23/03/1999 · văn bằng 4-0034481-000
Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED
SEEDĐơn VN-4-1999-41068 · nộp 11/03/1999 · văn bằng 4-0034402-000
Chủ đơn: SEED CO., LTD.
QT Quốc TháiĐơn VN-4-1999-41020 · nộp 05/03/1999 · văn bằng 4-0034439-000
Chủ đơn: Cơ sở Quốc Thái
MEDTECSĐơn VN-4-1999-40990 · nộp 02/03/1999 · văn bằng 4-0034342-000
Chủ đơn: MEDTECS INTERNATIONAL CORPORATION LIMITED
NOGA-STARĐơn VN-4-1999-40896 · nộp 19/02/1999 · văn bằng 4-0035633-000
Chủ đơn: CORDIS CORPORATION(US), BIOSENSE WEBSTER, INC.
EBREZAĐơn VN-4-1999-40830 · nộp 08/02/1999 · văn bằng 4-0033961-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
EAZAIRĐơn VN-4-1999-40829 · nộp 08/02/1999 · văn bằng 4-0033960-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
ABREZINĐơn VN-4-1999-40828 · nộp 08/02/1999 · văn bằng 4-0033959-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
ABREZEĐơn VN-4-1999-40827 · nộp 08/02/1999 · văn bằng 4-0033958-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
MIKIĐơn VN-4-1999-40780 · nộp 01/02/1999 · văn bằng 4-0034099-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại NY Vương Miện
EXUBERAĐơn VN-4-1999-40773 · nộp 01/02/1999 · văn bằng 4-0033862-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
VILAYAĐơn VN-4-1999-40767 · nộp 30/01/1999 · văn bằng 4-0033844-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.(US), Công ty Bia Quy Nhơn
THERMO-COOLĐơn VN-4-1999-40700 · nộp 20/01/1999 · văn bằng 4-0033822-000
Chủ đơn: CORDIS CORPORATION(US), BIOSENSE WEBSTER, INC.
NINJAĐơn VN-4-1999-40699 · nộp 20/01/1999 · văn bằng 4-0033821-000
Chủ đơn: Cordis US Corp
TRAP-EASEĐơn VN-4-1999-40698 · nộp 20/01/1999 · văn bằng 4-0033820-000
Chủ đơn: Cordis US Corp
LASER-STARĐơn VN-4-1999-40662 · nộp 15/01/1999 · văn bằng 4-0038805-000
Chủ đơn: CORDIS CORPORATION
AQUA-SLXĐơn VN-4-1999-40661 · nộp 15/01/1999 · văn bằng 4-0033801-000
Chủ đơn: Cordis US Corp
NESTINGĐơn VN-4-1999-40643 · nộp 14/01/1999 · văn bằng 4-0033798-000
Chủ đơn: Cordis US Corp
RUBYĐơn VN-4-1999-40591 · nộp 06/01/1999 · văn bằng 4-0034302-000
Chủ đơn: NMT NEUROSCIENCES IMPLANTS (FRANCE) S.A.
FLIXOVENTĐơn VN-4-1998-40513 · nộp 28/12/1998 · văn bằng 4-0033841-000
Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED
BRIARAĐơn VN-4-1998-40503 · nộp 25/12/1998 · văn bằng 4-0033479-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
INFINAIRĐơn VN-4-1998-40502 · nộp 25/12/1998 · văn bằng 4-0033478-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
VERVESSĐơn VN-4-1998-40501 · nộp 25/12/1998 · văn bằng 4-0033477-000
Chủ đơn: PFIZER PRODUCTS INC.
MPĐơn VN-4-1998-40475 · nộp 23/12/1998 · văn bằng 4-0033635-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Y tế Mediplast (MEDIPLAST MEDICAL PLASTIC JOINT STOCK COMPANY), Công ty Nhựa Y Tế(VN)
HOMEDICSĐơn VN-4-1998-40436 · nộp 17/12/1998 · văn bằng 4-0034824-000
Chủ đơn: FKA Distributing Co., LLC, d/b/a HoMedics, LLC., HOMEDICS, INC.(US)
Kama SutraĐơn VN-4-1998-40349 · nộp 07/12/1998 · văn bằng 4-0033518-000
Chủ đơn: Raymond Consumer Care Private Limited, J.K. ANSELL LIMITED(IN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.