TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 569/583

  1. Mẫu nhãn TANITA
    TANITA

    Đơn VN-4-1998-38666 · nộp 16/06/1998 · văn bằng 4-0031853-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TANITA (Trading as TANITA CORPORATION)

  2. Mẫu nhãn LINECTOR
    LINECTOR

    Đơn VN-4-1998-38582 · nộp 05/06/1998 · văn bằng 4-0031879-000
    Chủ đơn: ASTRAZENECA AB, ASTRA AKTIEBOLAG(SE)

  3. Mẫu nhãn ADNUMIC
    ADNUMIC

    Đơn VN-4-1998-38581 · nộp 05/06/1998 · văn bằng 4-0031878-000
    Chủ đơn: ASTRAZENECA AB, ASTRA AKTIEBOLAG(SE)

  4. Mẫu nhãn LOGIHALER
    LOGIHALER

    Đơn VN-4-1998-38580 · nộp 05/06/1998 · văn bằng 4-0031877-000
    Chủ đơn: ASTRAZENECA AB, ASTRA AKTIEBOLAG(SE)

  5. Mẫu nhãn NUMIHALER
    NUMIHALER

    Đơn VN-4-1998-38579 · nộp 05/06/1998 · văn bằng 4-0031876-000
    Chủ đơn: ASTRAZENECA AB, ASTRA AKTIEBOLAG(SE)

  6. Mẫu nhãn FUKUDA DENSHI
    FUKUDA DENSHI

    Đơn VN-4-1998-38535 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0032087-000
    Chủ đơn: FUKUDA DENSHI CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn DISKUS
    DISKUS

    Đơn VN-4-1998-38453 · nộp 26/05/1998 · văn bằng 4-0032034-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  8. Mẫu nhãn SERETIDE
    SERETIDE

    Đơn VN-4-1998-38452 · nộp 26/05/1998 · văn bằng 4-0032033-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  9. Mẫu nhãn CATH
    CATH

    Đơn VN-4-1998-38225 · nộp 04/05/1998 · văn bằng 4-0031657-000
    Chủ đơn: NOVOSTE CORPORATION

  10. Mẫu nhãn OMNY
    OMNY

    Đơn VN-4-1998-37793 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0032209-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  11. Mẫu nhãn SHINOBI
    SHINOBI

    Đơn VN-4-1998-37754 · nộp 25/03/1998 · văn bằng 4-0031159-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  12. Mẫu nhãn COMPUMEDICS
    COMPUMEDICS

    Đơn VN-4-1998-37474 · nộp 28/02/1998 · văn bằng 4-0030979-000
    Chủ đơn: COMPUMEDICS HOLDINGS PTY. LTD.

  13. Mẫu nhãn T TERUMO
    T TERUMO

    Đơn VN-4-1998-37340 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0031164-000
    Chủ đơn: TERUMO KABUSHIKI KAISHA (TERUMO CORPORATION)

  14. Mẫu nhãn RELIMATIC
    RELIMATIC

    Đơn VN-4-1997-36876 · nộp 25/12/1997 · văn bằng 4-0030762-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED, GLAXO GROUP LIMITED(GB)

  15. Mẫu nhãn BETA-CATH
    BETA-CATH

    Đơn VN-4-1997-36572 · nộp 28/11/1997 · văn bằng 4-0030431-000
    Chủ đơn: NOVOSTE CORPORATION

  16. Mẫu nhãn SUREHALER
    SUREHALER

    Đơn VN-4-1997-36218 · nộp 01/11/1997 · văn bằng 4-0030199-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED, GLAXO GROUP LIMITED(GB)

  17. Mẫu nhãn HAMYCO.
    HAMYCO.

    Đơn VN-4-1997-36044 · nộp 17/10/1997 · văn bằng 4-0029991-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Hà My

  18. Mẫu nhãn TPP
    TPP

    Đơn VN-4-1997-36014 · nộp 15/10/1997 · văn bằng 4-0033873-000
    Chủ đơn: AMERICAN BIOGENETIC SCIENCES, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.