TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 575/583

  1. Mẫu nhãn SONOACE
    SONOACE

    Đơn VN-4-1995-21610 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018083-000
    Chủ đơn: MEDISON CO., LTD

  2. Mẫu nhãn VN-4-1995-21431
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-21431 · nộp 19/01/1995 · văn bằng 4-0017914-000
    Chủ đơn: CALYPTE BIOMEDICAL CORPORATION

  3. Mẫu nhãn SENTINEL
    SENTINEL

    Đơn VN-4-1995-21430 · nộp 19/01/1995 · văn bằng 4-0017913-000
    Chủ đơn: CALYPTE BIOMEDICAL CORPORATION

  4. Mẫu nhãn CALYPTE
    CALYPTE

    Đơn VN-4-1995-21429 · nộp 19/01/1995 · văn bằng 4-0017951-000
    Chủ đơn: CALYPTE BIOMEDICAL CORPORATION

  5. Mẫu nhãn Thảo Anh- EAGLE
    Thảo Anh- EAGLE

    Đơn VN-4-1995-21335 · nộp 12/01/1995 · văn bằng 4-0016841-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thảo Anh

  6. Mẫu nhãn PENTAX
    PENTAX

    Đơn VN-4-1994-21101 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0025179-000
    Chủ đơn: HOYA CORPORATION

  7. Mẫu nhãn NURSEMATES
    NURSEMATES

    Đơn VN-4-1994-20934 · nộp 07/12/1994 · văn bằng 4-0017518-000
    Chủ đơn: LOWELL SHOE, INC.

  8. Mẫu nhãn OSIM
    OSIM

    Đơn VN-4-1994-20842 · nộp 28/11/1994 · văn bằng 4-0017311-000
    Chủ đơn: OSIM International Pte Ltd

  9. Mẫu nhãn TRISORB
    TRISORB

    Đơn VN-4-1994-20811 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017403-000
    Chủ đơn: SAMYANG HOLDINGS CORPORATION

  10. Mẫu nhãn MUSIC
    MUSIC

    Đơn VN-4-1994-20748 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017270-000
    Chủ đơn: RUENN TA ENTERPRISE CO., LTD

  11. Mẫu nhãn GWIC MEDICAL APPARATUS
    GWIC MEDICAL APPARATUS

    Đơn VN-4-1994-20736 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0015866-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV dụng cụ Y tế

  12. Mẫu nhãn LITTMANN
    LITTMANN

    Đơn VN-4-1994-20274 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016807-000
    Chủ đơn: Solventum Intellectual Properties Company

  13. Mẫu nhãn Cap-C
    Cap-C

    Đơn VN-4-1994-19939 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017053-000
    Chủ đơn: PHARMACIA AB

  14. Mẫu nhãn MAGHALER
    MAGHALER

    Đơn VN-4-1994-19832 · nộp 15/09/1994 · văn bằng 4-0016497-000
    Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG(CH), MUNDIPHARMA AG

  15. Mẫu nhãn TOLLYJOY
    TOLLYJOY

    Đơn VN-4-1994-19807 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016477-000
    Chủ đơn: BEE TEK (IMPORT & EXPORT) PTE, LTD

  16. Mẫu nhãn O-IN BAG
    O-IN BAG

    Đơn VN-4-1994-19793 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016471-000
    Chủ đơn: OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC

  17. Mẫu nhãn VN-4-1994-19400
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-19400 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016074-000
    Chủ đơn: SAM YANG CO., LTD

  18. Mẫu nhãn COMOX
    COMOX

    Đơn VN-4-1994-18426 · nộp 03/06/1994 · văn bằng 4-0015555-000
    Chủ đơn: FARLING INDUSTRIAL CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.