TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 143/748

  1. Mẫu nhãn Tavelo
    Tavelo

    Đơn VN-4-2024-00103 · nộp 02/01/2024 · văn bằng 4-0563917-000
    Chủ đơn: Shanghai Yunqi Carbon Fiber Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn PHÚC LONG
    PHÚC LONG

    Đơn VN-4-2024-00052 · nộp 02/01/2024 · văn bằng 4-0555664-000
    Chủ đơn: Fulong (Tianjin) Machinery Equipment Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn Servi
    Servi

    Đơn VN-4-2025-44519 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0649109-000
    Chủ đơn: Bear Robotics, Inc.

  4. Mẫu nhãn GOOFLY
    GOOFLY

    Đơn VN-4-2023-60826 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0560037-000
    Chủ đơn: TANG ZHENG

  5. Mẫu nhãn TADI [tadi]
    TADI [tadi]

    Đơn VN-4-2023-60699 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0560046-000
    Chủ đơn: Zhang Chengquan

  6. Mẫu nhãn yenmak ENGINE PARTS
    yenmak ENGINE PARTS

    Đơn VN-4-2023-60670 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0583565-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư TM-DV MK

  7. Mẫu nhãn NOCO
    NOCO

    Đơn VN-4-2023-60576 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0553106-000
    Chủ đơn: The Noco Company

  8. Mẫu nhãn KCBIN
    KCBIN

    Đơn VN-4-2023-60125 · nộp 27/12/2023 · văn bằng 4-0552495-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV MOCHI

  9. Mẫu nhãn SM
    SM

    Đơn VN-4-2023-59877 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0580970-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Tăng Hoài

  10. Mẫu nhãn KESPOR
    KESPOR

    Đơn VN-4-2023-59741 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0572105-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.