TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 664/748

  1. Mẫu nhãn SAK
    SAK

    Đơn VN-4-2002-05358 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0052900-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Phương

  2. Mẫu nhãn VN-4-2002-05357
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-05357 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0052890-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Phương

  3. Mẫu nhãn ST SPROCKET
    ST SPROCKET

    Đơn VN-4-2002-05173 · nộp 26/08/2002 · văn bằng 4-0056692-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hồng Thảo

  4. Mẫu nhãn MERIDA
    MERIDA

    Đơn VN-4-2002-05159 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0054484-000
    Chủ đơn: MERIDA INDUSTRY CO., LTD

  5. Mẫu nhãn UNI-ONE AUTOPARTS
    UNI-ONE AUTOPARTS

    Đơn VN-4-2002-05077 · nộp 21/08/2002 · văn bằng 4-0052323-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh

  6. Mẫu nhãn UAM UNI-ONE AUTOPARTS
    UAM UNI-ONE AUTOPARTS

    Đơn VN-4-2002-04998 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0052321-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh

  7. Mẫu nhãn MONDEO
    MONDEO

    Đơn VN-4-2002-04862 · nộp 13/08/2002 · văn bằng 4-0050170-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  8. Mẫu nhãn WINDSTAR
    WINDSTAR

    Đơn VN-4-2002-04861 · nộp 13/08/2002 · văn bằng 4-0050169-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  9. Mẫu nhãn IKON
    IKON

    Đơn VN-4-2002-04859 · nộp 13/08/2002 · văn bằng 4-0050167-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  10. Mẫu nhãn Hùng Lực L
    Hùng Lực L

    Đơn VN-4-2002-04851 · nộp 13/08/2002 · văn bằng 4-0050332-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hùng Lực, Cơ sở Hùng Lực(VN)

  11. Mẫu nhãn LOCODA
    LOCODA

    Đơn VN-4-2002-04820 · nộp 12/08/2002 · văn bằng 4-0050688-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Đoan Phượng

  12. Mẫu nhãn LILY WATER
    LILY WATER

    Đơn VN-4-2002-04802 · nộp 12/08/2002 · văn bằng 4-0051041-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chí Ninh

  13. Mẫu nhãn RAPIT
    RAPIT

    Đơn VN-4-2002-04788 · nộp 09/08/2002 · văn bằng 4-0051214-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  14. Mẫu nhãn MIO
    MIO

    Đơn VN-4-2002-04787 · nộp 09/08/2002 · văn bằng 4-0051213-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.