TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 671/748

  1. Mẫu nhãn CNH
    CNH

    Đơn VN-4-2002-00313 · nộp 17/01/2002 · văn bằng 4-0049075-000
    Chủ đơn: CNH GLOBAL N.V.(NL), CNH INDUSTRIAL N.V.

  2. Mẫu nhãn NEWSTAR
    NEWSTAR

    Đơn VN-4-2002-00291 · nộp 16/01/2002 · văn bằng 4-0048306-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hồng Thảo

  3. Mẫu nhãn JKTYRE
    JKTYRE

    Đơn VN-4-2002-00240 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0047334-000
    Chủ đơn: JK Tyre & Industries Limited, J.K. INDUSTRIES LIMITED(IN)

  4. Mẫu nhãn AIKO
    AIKO

    Đơn VN-4-2002-00237 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0046304-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-sản xuất Hoa Lâm

  5. Mẫu nhãn PM DI QUAN. CO
    PM DI QUAN. CO

    Đơn VN-4-2002-00222 · nộp 15/01/2002 · văn bằng 4-0047058-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Di Quân

  6. Mẫu nhãn KKK
    KKK

    Đơn VN-4-2002-00177 · nộp 11/01/2002 · văn bằng 4-0045884-000
    Chủ đơn: KKK GROUP CO., LTD, MR. CHANCHAI SRIPRASERTYING(TH)

  7. Mẫu nhãn AH
    AH

    Đơn VN-4-2002-00173 · nộp 11/01/2002 · văn bằng 4-0046060-000
    Chủ đơn: ALL HORNG GEAR INDUSTRY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn SUFATU
    SUFATU

    Đơn VN-4-2002-00114 · nộp 09/01/2002 · văn bằng 4-0046477-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất lắp ráp động cơ, xe gắn máy

  9. Mẫu nhãn TIGER ALWIN ALTEC AL. GROUP
    TIGER ALWIN ALTEC AL. GROUP

    Đơn VN-4-2002-00111 · nộp 09/01/2002 · văn bằng 4-0048355-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tiger Alwin

  10. Mẫu nhãn MIMAP
    MIMAP

    Đơn VN-4-2002-00022 · nộp 03/01/2002 · văn bằng 4-0046044-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất xe máy và linh kiện ôtô FAMI

  11. Mẫu nhãn GEO
    GEO

    Đơn VN-4-2002-00016 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0046115-000
    Chủ đơn: Công ty hữu hạn công nghiệp Geo-Gear

  12. Mẫu nhãn HWA FONG
    HWA FONG

    Đơn VN-4-2001-06332 · nộp 31/12/2001 · văn bằng 4-0048206-000
    Chủ đơn: HWA FONG RUBBER IND. CO., LTD

  13. Mẫu nhãn Dũng Thủy DT
    Dũng Thủy DT

    Đơn VN-4-2001-06316 · nộp 28/12/2001 · văn bằng 4-0046974-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Dũng Thủy

  14. Mẫu nhãn VN-4-2001-06299
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-06299 · nộp 28/12/2001 · văn bằng 4-0044711-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp cơ khí Phương Đông

  15. Mẫu nhãn Dũng Thủy
    Dũng Thủy

    Đơn VN-4-2001-06271 · nộp 26/12/2001 · văn bằng 4-0045589-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Dũng Thủy

  16. Mẫu nhãn S110
    S110

    Đơn VN-4-2001-06255 · nộp 26/12/2001 · văn bằng 4-0045290-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS HONDA MOTOR CO.,LTD.)

  17. Mẫu nhãn TUKYVANA
    TUKYVANA

    Đơn VN-4-2001-06153 · nộp 21/12/2001 · văn bằng 4-0045544-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam Tín Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.