Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 747/748
MOPARĐơn VN-4-1985-00397 · nộp 22/10/1985 · văn bằng 4-0000380-000
Chủ đơn: FCA US LLC
DODGEĐơn VN-4-1985-00396 · nộp 22/10/1985 · văn bằng 4-0000379-000
Chủ đơn: FCA US LLC
CHRYSLERĐơn VN-4-1985-00395 · nộp 22/10/1985 · văn bằng 4-0000378-000
Chủ đơn: FCA US LLC
MAZDAĐơn VN-4-1985-00392 · nộp 18/10/1985 · văn bằng 4-0000375-000
Chủ đơn: MAZDA MOTOR CORPORATION
BRIDGESTONEĐơn VN-4-1985-00354 · nộp 25/09/1985 · văn bằng 4-0000332-000
Chủ đơn: BRIDGESTONE CORPORATION
HMĐơn VN-4-1985-00353 · nộp 25/09/1985 · văn bằng 4-0000331-000
Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA
HĐơn VN-4-1985-00352 · nộp 25/09/1985 · văn bằng 4-0000344-000
Chủ đơn: Cong Ty HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA
HONDAĐơn VN-4-1985-00351 · nộp 25/09/1985 · văn bằng 4-0000330-000
Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1985-00327 · nộp 20/09/1985 · văn bằng 4-0000309-000
Chủ đơn: Công Ty ISUZU JODOSHA KABUSHIKI KAISHA
ISUZUĐơn VN-4-1985-00326 · nộp 20/09/1985 · văn bằng 4-0000308-000
Chủ đơn: ISUZU MOTORS LIMITED
DCĐơn VN-4-1985-00281 · nộp 06/07/1985 · văn bằng 4-0000101-000
Chủ đơn: Nhà Máy Dụng Cụ Xuất Khẩu
SUZUKIĐơn VN-4-1985-00261 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000241-000
Chủ đơn: suzuki motor corporation
SĐơn VN-4-1985-00260 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000234-000
Chủ đơn: Suzuki Motor coporation
DC1Đơn VN-4-1985-00187 · nộp 25/04/1985 · văn bằng 4-0000100-000
Chủ đơn: Nhà máy dụng cụ số 1- Hà nội
YĐơn VN-4-1985-00186 · nộp 24/04/1985 · văn bằng 4-0000165-000
Chủ đơn: THE YOKOHAMA RUBBER CO., LTD
YOKOHAMA YĐơn VN-4-1985-00185 · nộp 24/04/1985 · văn bằng 4-0000194-000
Chủ đơn: THE YOKOHAMA RUBBER CO., LTD.(GB), BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1985-00178 · nộp 12/04/1985 · văn bằng 4-0000158-000
Chủ đơn: GOETZE AG
GOETZEĐơn VN-4-1985-00177 · nộp 12/04/1985 · văn bằng 4-0000570-000
Chủ đơn: Công Ty GOETZE AG
PANASONICĐơn VN-4-1985-00114 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000106-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
N, NATIONALĐơn VN-4-1985-00112 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000104-000
Chủ đơn: MATSHUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD
VH VIHAĐơn VN-4-1985-00097 · nộp 25/02/1985 · văn bằng 4-0000092-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dụng cụ cơ điện(VN), Công ty xe đạp VIHA(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Thống Nhất, Xí nghiệp xe đạp VIHA(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1985-00079 · nộp 04/02/1985 · văn bằng 4-0000073-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.)
HITACHIĐơn VN-4-1985-00078 · nộp 04/02/1985 · văn bằng 4-0000072-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.)
ATLAS COPCOĐơn VN-4-1984-00072 · nộp 19/12/1984 · văn bằng 4-0000070-000
Chủ đơn: ATLAS COPCO AKTIEBOLAG
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1984-00066 · nộp 05/12/1984 · văn bằng 4-0000064-000
Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Nông Nghiệp
CRESSIDAĐơn VN-4-1984-00025 · nộp 25/08/1984 · văn bằng 4-0000024-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)
CROWNĐơn VN-4-1984-00024 · nộp 25/08/1984 · văn bằng 4-0000023-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)
CORONAĐơn VN-4-1984-00023 · nộp 25/08/1984 · văn bằng 4-0000022-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)
COROLLAĐơn VN-4-1984-00022 · nộp 25/08/1984 · văn bằng 4-0000021-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
