TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 15: Nhạc cụ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.105 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 15 gồm những gì

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Ví dụ hay gặp: đàn guitar, đàn bầu, trống, dây đàn.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 15

Đơn có nhóm 15 — 1.105 đơn, trang 35/37

  1. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2005-03528 · nộp 01/04/2005 · văn bằng 4-0101277-000
    Chủ đơn: SUZUKI MUSICAL INSTRUMENT MFG. CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn KHS
    KHS

    Đơn VN-4-2005-03185 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075619-000
    Chủ đơn: K.H.S. MUSICAL INSTRUMENT CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn VN-4-2004-12204
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-12204 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0071992-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên

  4. Mẫu nhãn D THAI SON
    D THAI SON

    Đơn VN-4-2004-12162 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0142562-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dương cầm TOYO. APT Việt Nam

  5. Mẫu nhãn T.P.K APOLLO
    T.P.K APOLLO

    Đơn VN-4-2004-11308 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0075760-000
    Chủ đơn: TOYO PIANO MFG. CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn EASTEIN
    EASTEIN

    Đơn VN-4-2004-10206 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0074928-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dương cầm TOYO. APT Việt Nam

  7. Mẫu nhãn APPLAUSE
    APPLAUSE

    Đơn VN-4-2004-10205 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0074927-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dương cầm TOYO. APT Việt Nam

  8. Mẫu nhãn BRUNNEN
    BRUNNEN

    Đơn VN-4-2004-10204 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0074926-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dương cầm TOYO. APT Việt Nam

  9. Mẫu nhãn CRISTOFORI
    CRISTOFORI

    Đơn VN-4-2004-10203 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0075073-000
    Chủ đơn: TOYO PIANO MFG. CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn Tạ THÂM
    Tạ THÂM

    Đơn VN-4-2004-06053 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0065299-000
    Chủ đơn: Tạ Quang Động

  11. Mẫu nhãn ANGEL AG
    ANGEL AG

    Đơn VN-4-2004-05904 · nộp 16/06/2004 · văn bằng 4-0068915-000
    Chủ đơn: Jung-Woo CHO

  12. Mẫu nhãn APOLLO
    APOLLO

    Đơn VN-4-2004-04038 · nộp 29/04/2004 · văn bằng 4-0067547-000
    Chủ đơn: TOYO PIANO MFG. CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn PG
    PG

    Đơn VN-4-2004-03883 · nộp 27/04/2004 · văn bằng 4-0066918-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển PG

  14. Mẫu nhãn Tân Châu
    Tân Châu

    Đơn VN-4-2003-11554 · nộp 15/12/2003 · văn bằng 4-0064666-000
    Chủ đơn: Trương Hữu Việt

  15. Mẫu nhãn SUZUKIMELODION
    SUZUKIMELODION

    Đơn VN-4-2003-05851 · nộp 14/07/2003 · văn bằng 4-0056202-000
    Chủ đơn: SUZUKI MUSICAL INSTRUMENT MFG. CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn VALLEY ARTS
    VALLEY ARTS

    Đơn VN-4-2002-05416 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0051660-000
    Chủ đơn: GIBSON BRANDS, INC., GIBSON GUITAR CORP.(US)

  17. Mẫu nhãn HANMYCIN - 100
    HANMYCIN - 100

    Đơn VN-4-2002-04554 · nộp 31/07/2002 · văn bằng 4-0053303-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược và vật tư Thú Y

  18. Mẫu nhãn KRAMER
    KRAMER

    Đơn VN-4-2002-01489 · nộp 25/03/2002 · văn bằng 4-0047050-000
    Chủ đơn: GIBSON BRANDS, INC., GIBSON GUITAR CORP.(US)

  19. Mẫu nhãn GIBSON
    GIBSON

    Đơn VN-4-2002-01484 · nộp 22/03/2002 · văn bằng 4-0047049-000
    Chủ đơn: GIBSON BRANDS, INC., GIBSON GUITAR CORP.(US)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.