Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 546/883
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-01014 · nộp 15/01/2014 · văn bằng 4-0257848-000
Chủ đơn: Công ty TNHH truyền thông giáo dục và giải trí Phan Thị
GENKIĐơn VN-4-2014-01005 · nộp 15/01/2014 · văn bằng 4-0259866-000
Chủ đơn: OJI HOLDINGS CORPORATION
ENLYĐơn VN-4-2014-00997 · nộp 14/01/2014 · văn bằng 4-0244681-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và xây dựng Xuân Sơn
NEO LINK ASSOCIATES OĐơn VN-4-2014-00839 · nộp 13/01/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Neolink Việt Nam
FIFFYĐơn VN-4-2014-00776 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0249605-000
Chủ đơn: Fifty Sdn. Bhd.
SKCĐơn VN-4-2014-00743 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0257333-000
Chủ đơn: SKC Limited
HARD ROCKĐơn VN-4-2014-00713 · nộp 09/01/2014 · văn bằng 4-0274067-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
PHUONG HOANG SINCE 2003 Made by handĐơn VN-4-2014-00679 · nộp 09/01/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại thiết bị văn phòng Phượng Hoàng
MAGIC POPĐơn VN-4-2014-00641 · nộp 09/01/2014 · văn bằng 4-0256705-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang, Công ty cổ phần thời trang Thảo(VN), Công ty cổ phần ngôi sao thời trang(VN)
POP TEEĐơn VN-4-2014-00640 · nộp 09/01/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thảo
BUDDY JRĐơn VN-4-2015-19430 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0255836-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
Hard RockĐơn VN-4-2014-00577 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0274080-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
STYLERĐơn VN-4-2014-00574 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0245014-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
Hard RockĐơn VN-4-2014-00573 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0274287-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
SIR KINGSTONĐơn VN-4-2014-00572 · nộp 08/01/2014
Chủ đơn: Hard Rock Limited
SKIDDLEYĐơn VN-4-2014-00570 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0245013-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
Hard RockĐơn VN-4-2014-00569 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0271003-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
RAZZIĐơn VN-4-2014-00568 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0254109-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
Hard Rock Hard RockĐơn VN-4-2014-00567 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0274305-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
Hard Rock ROXTARSĐơn VN-4-2014-00566 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0274304-000
Chủ đơn: Hard Rock Limited
IPODĐơn VN-4-2014-00564 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0253944-000
Chủ đơn: Apple Inc. (US), Apple Inc.
IPADĐơn VN-4-2014-00563 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0253916-000
Chủ đơn: Apple Inc.(US), Apple Inc.
SUZIEĐơn VN-4-2014-00275 · nộp 06/01/2014 · văn bằng 4-0246436-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Huy
Nhật Nam supersoft 3 ply Bathroom TisuesĐơn VN-4-2014-00223 · nộp 06/01/2014 · văn bằng 4-0249826-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Phương
Việt Nga VietNga Co., Ltd Giấy lụa cao cấp! Giải Pháp Siêu Tiết Kiệm 10 ROLLSĐơn VN-4-2014-00181 · nộp 03/01/2014 · văn bằng 4-0262242-000
Chủ đơn: Ngô Thị Mận
VieDu Co CLEAN SOFT TISSUEĐơn VN-4-2014-00180 · nộp 03/01/2014 · văn bằng 4-0239957-000
Chủ đơn: Ngô Đức Phương
RozanaĐơn VN-4-2014-00079 · nộp 02/01/2014 · văn bằng 4-0244504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư kinh doanh và dịch vụ toàn cầu VINGT
ROZANAĐơn VN-4-2014-00078 · nộp 02/01/2014 · văn bằng 4-0244503-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư kinh doanh và dịch vụ toàn cầu VINGT
RRIVĐơn VN-4-2014-00048 · nộp 02/01/2014 · văn bằng 4-0251227-000
Chủ đơn: Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam
SAO VIET NHAT JSC V NĐơn VN-4-2014-00024 · nộp 02/01/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Sao Việt Nhật
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.