TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 753/883

  1. Mẫu nhãn NHAT HOA MINH PAPER
    NHAT HOA MINH PAPER

    Đơn VN-4-2006-00231 · nộp 06/01/2006 · văn bằng 4-0100336-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Hoa Minh

  2. Mẫu nhãn H.M
    H.M

    Đơn VN-4-2006-00165 · nộp 05/01/2006 · văn bằng 4-0100332-000
    Chủ đơn: Công ty hữu hạn công nghiệp hong ming Viet Nam

  3. Mẫu nhãn NICE
    NICE

    Đơn VN-4-2005-17906 · nộp 30/12/2005
    Chủ đơn: PT. Purinusa Ekapersada

  4. Mẫu nhãn Quang Linh Q L
    Quang Linh Q L

    Đơn VN-4-2005-17691 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0099593-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quang Linh

  5. Mẫu nhãn HANSON
    HANSON

    Đơn VN-4-2005-17568 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0091353-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất văn phòng phẩm-thương mại Hán Sơn

  6. Mẫu nhãn VANGO
    VANGO

    Đơn VN-4-2005-17567 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0091352-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất văn phòng phẩm-thương mại Hán Sơn

  7. Mẫu nhãn intel
    intel

    Đơn VN-4-2005-17535 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0091834-000
    Chủ đơn: Intel Corporation

  8. Mẫu nhãn DEARMAR
    DEARMAR

    Đơn VN-4-2005-17354 · nộp 20/12/2005 · văn bằng 4-0149291-000
    Chủ đơn: Công ty cổ Phần thương Mại Địa Mã

  9. Mẫu nhãn FULL HOUSE WE SHARE YOUR'S LIFE
    FULL HOUSE WE SHARE YOUR'S LIFE

    Đơn VN-4-2005-17289 · nộp 19/12/2005 · văn bằng 4-0098690-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn An

  10. Mẫu nhãn LAVENDER
    LAVENDER

    Đơn VN-4-2005-17266 · nộp 19/12/2005 · văn bằng 4-0095219-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Thái Bình Dương

  11. Mẫu nhãn LG
    LG

    Đơn VN-4-2005-17265 · nộp 19/12/2005 · văn bằng 4-0096359-000
    Chủ đơn: LG CORP.

  12. Mẫu nhãn LG
    LG

    Đơn VN-4-2005-17264 · nộp 19/12/2005 · văn bằng 4-0096358-000
    Chủ đơn: LG CORP.

  13. Mẫu nhãn CDC
    CDC

    Đơn VN-4-2005-17151 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0090860-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vân Long

  14. Mẫu nhãn Vân Long
    Vân Long

    Đơn VN-4-2005-17150 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0091060-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vân Long

  15. Mẫu nhãn Raflink
    Raflink

    Đơn VN-4-2005-17149 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0099756-000
    Chủ đơn: Raflatac Oy

  16. Mẫu nhãn LUCKY SUN
    LUCKY SUN

    Đơn VN-4-2005-17124 · nộp 15/12/2005 · văn bằng 4-0081867-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phát triển Công Mậu (HAOXING CO., LTD)

  17. Mẫu nhãn H NH NGOCHOA TAPE
    H NH NGOCHOA TAPE

    Đơn VN-4-2005-17070 · nộp 15/12/2005 · văn bằng 4-0099121-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Ngọc Hoa

  18. Mẫu nhãn STUDIO CLASSROOM ADVANCED
    STUDIO CLASSROOM ADVANCED

    Đơn VN-4-2005-16997 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0151723-000
    Chủ đơn: Overseas Radio & Television Inc.

  19. Mẫu nhãn STUDIO CLASSROOM
    STUDIO CLASSROOM

    Đơn VN-4-2005-16996 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0083180-000
    Chủ đơn: Overseas Radio & Television Inc.

  20. Mẫu nhãn LOTTE
    LOTTE

    Đơn VN-4-2005-16935 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0091979-000
    Chủ đơn: Lotte Aluminium Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.