Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 811/883
Phú Thịnh PĐơn VN-4-2000-49450 · nộp 30/10/2000 · văn bằng 4-0040383-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giấy bao bì Phú Thịnh
MIC CTY PHấN MICĐơn VN-4-2000-50464 · nộp 26/10/2000 · văn bằng 4-0040090-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiết bị Giáo dục phấn Minh Đức - M.I.C(VN), Công ty cổ phần thiết bị giáo dục Minh Đức - M.I.C
NORSKE SKOGĐơn VN-4-2000-49398 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0039900-000
Chủ đơn: NORSKE SKOGINDUSTRIER ASA
DYN DY KHANGĐơn VN-4-2000-49242 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0040419-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Dy Khang
VINDAĐơn VN-4-2000-49215 · nộp 13/10/2000 · văn bằng 4-0040859-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tam Hữu
Vis -à - VisĐơn VN-4-2000-49202 · nộp 12/10/2000 · văn bằng 4-0048716-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn WOODSWILL
WOODSWILLĐơn VN-4-2000-49201 · nộp 12/10/2000 · văn bằng 4-0040874-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn WOODSWILL.
HHĐơn VN-4-2000-50443 · nộp 11/10/2000 · văn bằng 4-0041673-000
Chủ đơn: Công ty văn phòng phẩm Hồng Hà(VN), Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-49182 · nộp 10/10/2000 · văn bằng 4-0045774-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Tân Vĩnh Tiến.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-49181 · nộp 10/10/2000 · văn bằng 4-0045773-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Tân Vĩnh Tiến.
BOTOX BOTULINUM TOXIN TYPE A PURIFIELD NEUROTOXIN COMPLEXĐơn VN-4-2000-48917 · nộp 09/10/2000 · văn bằng 4-0040260-000
Chủ đơn: ALLERGAN, INC
4 PILLARSĐơn VN-4-2000-48978 · nộp 28/09/2000 · văn bằng 4-0138981-000
Chủ đơn: FOUR PILLARS ENTERPRISE CO., LTD.
NETWORK WORLDĐơn VN-4-2000-50341 · nộp 26/09/2000 · văn bằng 4-0059884-000
Chủ đơn: International Data Group, Inc.
NEEDINGĐơn VN-4-2000-48828 · nộp 22/09/2000 · văn bằng 4-0040980-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuấn Trung
MAUERICKSĐơn VN-4-2000-50314 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0040149-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
VANTICOĐơn VN-4-2000-48523 · nộp 06/09/2000 · văn bằng 4-0040041-000
Chủ đơn: VANTICO AG
PAMPERSĐơn VN-4-2000-48501 · nộp 06/09/2000 · văn bằng 4-0040097-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
CTY TNHH bao bì Miền TâyĐơn VN-4-2000-48476 · nộp 05/09/2000 · văn bằng 4-0040218-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bao bì Miền Tây
PACIFIC CENTURY CYBERWORKS Pacific Century CyberWorks pacific Century CyberworksĐơn VN-4-2000-50428 · nộp 30/08/2000 · văn bằng 4-0039864-000
Chủ đơn: PCCW ENTERPRISES LIMITED, CABLE & WIRELESS HKT DATACOM SERVICES LIMITED(CN), PCCW-HKT DATACOM SERVICES LIMITED(CN)
MANDARIN ORIENTAL.Đơn VN-4-2000-49155 · nộp 23/08/2000 · văn bằng 4-0042096-000
Chủ đơn: MANDARIN ORIENTAL SERVICES B.V.(NL), Mandarin Oriental (UK) Limited, Mandarin Oriental (UK) Limited(GB)
UNIPALĐơn VN-4-2000-48235 · nộp 22/08/2000 · văn bằng 4-0048294-000
Chủ đơn: MONDI TECHNOLOGY INVESTMENTS S.A., TAURUS INTERNATIONAL, S.A.(LU), UNIPAL INTERNATIONAL CORPORATION(US)
THE ELECTROLUX GROUP THE WORLD'S NO. 1 CHOICE.Đơn VN-4-2000-49152 · nộp 18/08/2000 · văn bằng 4-0039808-000
Chủ đơn: AKTIEBOLAGET ELECTROLUX.
CyberWorksĐơn VN-4-2000-48692 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0039976-000
Chủ đơn: PCCW ENTERPRISES LIMITED, CABLE & WIRELESS HKT DATACOM SERVICES LIMITED(HK), PCCW-HKT DATACOM SERVICES LIMITED(HK)
Bensia BAI NANG BACH NANGĐơn VN-4-2000-48081 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0047593-000
Chủ đơn: PIONEER INDUSTRIAL CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-48080 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0040216-000
Chủ đơn: PIONEER INDUSTRIAL CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




