TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 810/882

  1. Mẫu nhãn OLAY DAILY FACIALS
    OLAY DAILY FACIALS

    Đơn VN-4-2000-49710 · nộp 20/11/2000 · văn bằng 4-0040664-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  2. Mẫu nhãn POST-IT
    POST-IT

    Đơn VN-4-2000-49669 · nộp 15/11/2000 · văn bằng 4-0042245-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY.(US)

  3. Mẫu nhãn SFI
    SFI

    Đơn VN-4-2000-49620 · nộp 13/11/2000 · văn bằng 4-0041274-000
    Chủ đơn: FLINT INK CORPORATION

  4. Mẫu nhãn NOVELL
    NOVELL

    Đơn VN-4-2000-49509 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0040388-000
    Chủ đơn: NOVELL, INC.

  5. Mẫu nhãn NETWARE
    NETWARE

    Đơn VN-4-2000-49508 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0040387-000
    Chủ đơn: NOVELL, INC

  6. Mẫu nhãn CNE
    CNE

    Đơn VN-4-2000-49506 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0040385-000
    Chủ đơn: NOVELL, INC

  7. Mẫu nhãn CGNU
    CGNU

    Đơn VN-4-2000-49460 · nộp 30/10/2000 · văn bằng 4-0040599-000
    Chủ đơn: AVIVA PLC., CGNU PLC.(GB)

  8. Mẫu nhãn Phú Thịnh P
    Phú Thịnh P

    Đơn VN-4-2000-49450 · nộp 30/10/2000 · văn bằng 4-0040383-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH giấy bao bì Phú Thịnh

  9. Mẫu nhãn NORSKE SKOG
    NORSKE SKOG

    Đơn VN-4-2000-49398 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0039900-000
    Chủ đơn: NORSKE SKOGINDUSTRIER ASA

  10. Mẫu nhãn DYN DY KHANG
    DYN DY KHANG

    Đơn VN-4-2000-49242 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0040419-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Dy Khang

  11. Mẫu nhãn VINDA
    VINDA

    Đơn VN-4-2000-49215 · nộp 13/10/2000 · văn bằng 4-0040859-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tam Hữu

  12. Mẫu nhãn Vis -à - Vis
    Vis -à - Vis

    Đơn VN-4-2000-49202 · nộp 12/10/2000 · văn bằng 4-0048716-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn WOODSWILL

  13. Mẫu nhãn WOODSWILL
    WOODSWILL

    Đơn VN-4-2000-49201 · nộp 12/10/2000 · văn bằng 4-0040874-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn WOODSWILL.

  14. Mẫu nhãn 4 PILLARS
    4 PILLARS

    Đơn VN-4-2000-48978 · nộp 28/09/2000 · văn bằng 4-0138981-000
    Chủ đơn: FOUR PILLARS ENTERPRISE CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn NSYNC
    NSYNC

    Đơn VN-4-2000-50345 · nộp 27/09/2000 · văn bằng 4-0043037-000
    Chủ đơn: ZEEKS, INC.

  16. Mẫu nhãn NETWORK WORLD
    NETWORK WORLD

    Đơn VN-4-2000-50341 · nộp 26/09/2000 · văn bằng 4-0059884-000
    Chủ đơn: International Data Group, Inc.

  17. Mẫu nhãn NEEDING
    NEEDING

    Đơn VN-4-2000-48828 · nộp 22/09/2000 · văn bằng 4-0040980-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuấn Trung

  18. Mẫu nhãn VANTICO
    VANTICO

    Đơn VN-4-2000-48523 · nộp 06/09/2000 · văn bằng 4-0040041-000
    Chủ đơn: VANTICO AG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.