TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.462 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 832/882

  1. Mẫu nhãn LUX
    LUX

    Đơn VN-4-1997-33275 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027801-000
    Chủ đơn: aktiebolaget electrolux

  2. Mẫu nhãn DREAMWORKS
    DREAMWORKS

    Đơn VN-4-1997-33078 · nộp 12/03/1997 · văn bằng 4-0027701-000
    Chủ đơn: dream works l.l.c.(US), DREAMWORKS ANIMATION L.L.C

  3. Mẫu nhãn SUNFLOWER
    SUNFLOWER

    Đơn VN-4-1997-33074 · nộp 12/03/1997 · văn bằng 4-0027699-000
    Chủ đơn: Nhà xuất bản tổng hợp Đồng Nai

  4. Mẫu nhãn HOT WIRE
    HOT WIRE

    Đơn VN-4-1997-33071 · nộp 11/03/1997 · văn bằng 4-0027698-000
    Chủ đơn: PARADYNE CORPORATION

  5. Mẫu nhãn CDS TECHNOLOGIES
    CDS TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-1997-32967 · nộp 04/03/1997 · văn bằng 4-0027457-000
    Chủ đơn: CDS PTY LTD.

  6. Mẫu nhãn NEW YORK LIBERTY
    NEW YORK LIBERTY

    Đơn VN-4-1997-32930 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0049987-000
    Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC

  7. Mẫu nhãn Houston Comets.
    Houston Comets.

    Đơn VN-4-1997-32928 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028201-000
    Chủ đơn: wnba enterprises, llc

  8. Mẫu nhãn UTAH STARZZ
    UTAH STARZZ

    Đơn VN-4-1997-32927 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028281-000
    Chủ đơn: wnba enterprises, llc

  9. Mẫu nhãn CHARLOTTE, STING
    CHARLOTTE, STING

    Đơn VN-4-1997-32893 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0032163-000
    Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.

  10. Mẫu nhãn NETS
    NETS

    Đơn VN-4-1997-32782 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0032509-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.

  11. Mẫu nhãn NH NGHI HƯNG.
    NH NGHI HƯNG.

    Đơn VN-4-1997-32715 · nộp 05/02/1997 · văn bằng 4-0027530-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Nghi Hưng

  12. Mẫu nhãn VN-4-1997-32698
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32698 · nộp 05/02/1997 · văn bằng 4-0027279-000
    Chủ đơn: SIMON & SCHUSTER INC.

  13. Mẫu nhãn V.V & V
    V.V & V

    Đơn VN-4-1997-32678 · nộp 01/02/1997 · văn bằng 4-0027206-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Dịch vụ VV & V

  14. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-1997-32628 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0027297-000
    Chủ đơn: OIJ PAPER CO., LTD.(JP), OJI HOLDINGS CORPORATION

  15. Mẫu nhãn B VV BAVICO BảO VÂN
    B VV BAVICO BảO VÂN

    Đơn VN-4-1997-32521 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027210-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lâm sản Thương mại Bảo Vân

  16. Mẫu nhãn VN-4-1997-32499
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32499 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027117-000
    Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.