Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 850/883
POWER RANGERSĐơn VN-4-1994-20984 · nộp 09/12/1994 · văn bằng 4-0017534-000
Chủ đơn: SABAN INTERNATIONAL N.V(AN), TOEI COMPANY, LTD.
STAR MOVIESĐơn VN-4-1994-20935 · nộp 07/12/1994 · văn bằng 4-0017809-000
Chủ đơn: STAR TELEVISION PRODUCTIONS LIMITED
PAPER DIRECTĐơn VN-4-1994-20891 · nộp 30/11/1994 · văn bằng 4-0017502-000
Chủ đơn: PAPERDIRECT, INC.(US), CURRENT USA, INC.
TECHNIQUEĐơn VN-4-1994-20889 · nộp 30/11/1994 · văn bằng 4-0017894-000
Chủ đơn: PAPERDIRECT, INC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20847 · nộp 29/11/1994 · văn bằng 4-0017427-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC
DRAGONS FIREĐơn VN-4-1994-20846 · nộp 29/11/1994 · văn bằng 4-0017426-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
FIRE DRAGONSĐơn VN-4-1994-20845 · nộp 29/11/1994 · văn bằng 4-0017425-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
STANDARD CHARTEREDĐơn VN-4-1994-20834 · nộp 28/11/1994 · văn bằng 4-0018644-000
Chủ đơn: STANDARD CHARTERED PLC
TEMPOĐơn VN-4-1994-20830 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017408-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tam Hữu
EXTRAĐơn VN-4-1994-20815 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017407-000
Chủ đơn: MICRO ROLLER CO., LTD
MICRO CERAMICĐơn VN-4-1994-20814 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017406-000
Chủ đơn: MICRO ROLLER CO., LTD
PENTECHĐơn VN-4-1994-20812 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017404-000
Chủ đơn: PENTECH INTERNATIONAL, INC, PENTECH INTERNATIONAL, INC(US)
FEMMEĐơn VN-4-1994-20808 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0019473-000
Chủ đơn: COMPAGNIE GENERALE D'EDITION ET DE PRESSE
VIRTUES WORSHIP CHUNG DERĐơn VN-4-1994-20804 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017401-000
Chủ đơn: VIRTUES WORSHIP & CO
CDF CHUNG DER FARĐơn VN-4-1994-20803 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017861-000
Chủ đơn: VIRTUES WORSHIP & CO
UNISYSĐơn VN-4-1994-20693 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017216-000
Chủ đơn: UNISYS CORPORATION
UNISYSĐơn VN-4-1994-20692 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017215-000
Chủ đơn: UNISYS CORPORATION
T V Thái VănĐơn VN-4-1994-20682 · nộp 18/11/1994 · văn bằng 4-0017207-000
Chủ đơn: Công Ty Giấy Thái Văn (TNHH)
PLUSĐơn VN-4-1994-20548 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0018935-000
Chủ đơn: PLUS CORPORATION
ACTION ASIAĐơn VN-4-1994-20542 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017004-000
Chủ đơn: ACTION ASIA PUBLISHING LIMITED
KOTOBUKIĐơn VN-4-1994-20512 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0042391-000
Chủ đơn: KOTOBUKI & CO., LTD
BONARTĐơn VN-4-1994-20507 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017103-000
Chủ đơn: KOTOBUKI & CO., LTD
KOTOBUKIĐơn VN-4-1994-20506 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017102-000
Chủ đơn: KOTOBUKI & CO., LTD(JP), KOTOBUKI & CO., LTD
DOMI NVS ILLV MINA TIO MEAĐơn VN-4-1994-20496 · nộp 04/11/1994 · văn bằng 4-0019464-000
Chủ đơn: THE CHANCELLOR MASTERS AND SCHOLARS OF THE UNIVERSITY OF OXFORD, TRADING AS OXFORD UNIVERSITY PRESS, THE CHANCELLOR MASTERS AND SCHOLARS OF THE UNIVERSITY OF OXFORD, TRADING AS OXFORD UNIVERSITY PRESS(GB)
PAPERONĐơn VN-4-1994-20417 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0017062-000
Chủ đơn: Cơ sở Hùng Quyên
HUANYANG Chuyên DươngĐơn VN-4-1994-20360 · nộp 25/10/1994 · văn bằng 4-0016876-000
Chủ đơn: Cơ Sở CHUAN YANG Chuyên Dương
SILHOUETTEĐơn VN-4-1994-20307 · nộp 24/10/1994 · văn bằng 4-0016822-000
Chủ đơn: HARLEQUIN ENTERPRISES LTD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20306 · nộp 24/10/1994 · văn bằng 4-0016702-000
Chủ đơn: HARLEQUIN ENTERPRISES LIMITED
JOEY DESIGNĐơn VN-4-1994-20305 · nộp 24/10/1994 · văn bằng 4-0016701-000
Chủ đơn: HARLEQUIN ENTERPRISES LIMITED
HARLEQUINĐơn VN-4-1994-20304 · nộp 24/10/1994 · văn bằng 4-0016821-000
Chủ đơn: HARLEQUIN ENTERPRISES LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.