Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 152/283
NH Nam HùngĐơn VN-4-2017-21217 · nộp 12/07/2017 · văn bằng 4-0337523-000
Chủ đơn: Nguyễn Viết Tùng
LRC Vietnam Rubber GroupĐơn VN-4-2017-20958 · nộp 11/07/2017 · văn bằng 4-0339086-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV cao su Lộc Ninh
AMECOĐơn VN-4-2017-20558 · nộp 07/07/2017 · văn bằng 4-0335351-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật tư thiết bị và xây dựng An Phát(VN), Công ty cổ phần AMECO
KANSEYĐơn VN-4-2017-20195 · nộp 05/07/2017 · văn bằng 4-0337455-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Liên Hiệp Đại Phát
KAMITZUĐơn VN-4-2017-20194 · nộp 05/07/2017 · văn bằng 4-0337456-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Liên Hiệp Đại Phát
EFHDĐơn VN-4-2017-20171 · nộp 04/07/2017 · văn bằng 4-0339870-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Châu Âu
EFPPĐơn VN-4-2017-20170 · nộp 04/07/2017 · văn bằng 4-0339871-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Châu Âu
EFPEĐơn VN-4-2017-20169 · nộp 04/07/2017 · văn bằng 4-0339872-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Châu Âu
GinnvaĐơn VN-4-2017-20135 · nộp 04/07/2017 · văn bằng 4-0347052-000
Chủ đơn: SHANGHAI SMITH ADHESIVE NEW MATERIAL CO., LTD.
AdgreencoatĐơn VN-4-2017-20100 · nộp 04/07/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thành An
D RUBBER PRODUCTSĐơn VN-4-2017-20013 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0357248-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
Tru.FitĐơn VN-4-2017-20011 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0354294-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
Tru.FitĐơn VN-4-2017-20010 · nộp 03/07/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
D-RubberĐơn VN-4-2017-20009 · nộp 03/07/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
Tam Hiệp Thành Trân trọng từng sản phẩmĐơn VN-4-2017-20006 · nộp 03/07/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại sản xuất Tam Hiệp Thành
HFRĐơn VN-4-2017-19960 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338761-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Specialty Tech Việt Nam
D - ChlorĐơn VN-4-2017-19959 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338762-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
NitricotĐơn VN-4-2017-19958 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338763-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
ConductĐơn VN-4-2017-19957 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338764-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
FresulĐơn VN-4-2017-19956 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338765-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
OrdinaĐơn VN-4-2017-19955 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338766-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
Powde'lesĐơn VN-4-2017-19954 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338767-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam
JITSU Năng lượng xanh tương laiĐơn VN-4-2017-19951 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0338768-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Năng Lượng Xanh Tương Lai
staticfreeĐơn VN-4-2017-19925 · nộp 03/07/2017 · văn bằng 4-0337488-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Specialty Tech Việt Nam
CHHĐơn VN-4-2017-19771 · nộp 30/06/2017 · văn bằng 4-0341336-000
Chủ đơn: Ho Hsiang Ching CO., LTD.
TC CO.,LTDĐơn VN-4-2017-19741 · nộp 30/06/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - xuất nhập khẩu nhựa Thành Công
ZP ZiperĐơn VN-4-2017-19536 · nộp 29/06/2017 · văn bằng 4-0319007-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại N.T.C
JYĐơn VN-4-2017-19368 · nộp 28/06/2017 · văn bằng 4-0355740-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vietnam Jia Yi Shoes
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-18956 · nộp 23/06/2017 · văn bằng 4-0342645-000
Chủ đơn: Puyang Taipu Adhesive Products Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.