TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 267/284

  1. Mẫu nhãn VK Vĩnh Khánh
    VK Vĩnh Khánh

    Đơn VN-4-1998-39085 · nộp 31/07/1998 · văn bằng 4-0032500-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Khánh

  2. Mẫu nhãn TÂN LONG
    TÂN LONG

    Đơn VN-4-1998-38763 · nộp 26/06/1998 · văn bằng 4-0034660-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Tân Long

  3. Mẫu nhãn KONY BOND
    KONY BOND

    Đơn VN-4-1998-38744 · nộp 25/06/1998 · văn bằng 4-0031957-000
    Chủ đơn: KONISHI CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn NOMEX
    NOMEX

    Đơn VN-4-1998-38711 · nộp 20/06/1998 · văn bằng 4-0032353-000
    Chủ đơn: DuPont Safety & Construction, Inc.

  5. Mẫu nhãn PANAFLEX
    PANAFLEX

    Đơn VN-4-1998-38637 · nộp 12/06/1998 · văn bằng 4-0033463-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACRUTING COMPANY(US)

  6. Mẫu nhãn PEKAY
    PEKAY

    Đơn VN-4-1998-38176 · nộp 27/04/1998 · văn bằng 4-0031306-000
    Chủ đơn: POLY PACIFIC PTY LTD.

  7. Mẫu nhãn AR MAX CEILING BOARD
    AR MAX CEILING BOARD

    Đơn VN-4-1998-38117 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031557-000
    Chủ đơn: SIAM FIBERGLASS CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn FIBATAPE
    FIBATAPE

    Đơn VN-4-1998-37212 · nộp 05/02/1998 · văn bằng 4-0032382-000
    Chủ đơn: BAY MILLS LIMITED(CA), Saint-Gobain Technical Fabrics Canada, Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.