TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 270/284

  1. Mẫu nhãn PPI
    PPI

    Đơn VN-4-1996-31656 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026484-000
    Chủ đơn: Pyunghwa Plastics Industrial Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn NGK
    NGK

    Đơn VN-4-1996-31050 · nộp 11/10/1996 · văn bằng 4-0027422-000
    Chủ đơn: NGK INSULATORS, LTD.

  3. Mẫu nhãn DAHIN
    DAHIN

    Đơn VN-4-1996-31016 · nộp 09/10/1996 · văn bằng 4-0026054-000
    Chủ đơn: DAHIN CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn COSMOLEX
    COSMOLEX

    Đơn VN-4-1996-30950 · nộp 04/10/1996 · văn bằng 4-0026022-000
    Chủ đơn: The Polyolefin Company (singapore) pte. ltd.

  5. Mẫu nhãn SVEDALA
    SVEDALA

    Đơn VN-4-1996-30844 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025944-000
    Chủ đơn: Svedala Industri AB

  6. Mẫu nhãn VN-4-1996-30843
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-30843 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025943-000
    Chủ đơn: Svedala Industri AB

  7. Mẫu nhãn SUPER THERM
    SUPER THERM

    Đơn VN-4-1996-30771 · nộp 23/09/1996 · văn bằng 4-0026007-000
    Chủ đơn: Superior Products International II, Inc.

  8. Mẫu nhãn KOK
    KOK

    Đơn VN-4-1996-30693 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0025786-000
    Chủ đơn: Yuan Cherng Industry Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn AEROMAT
    AEROMAT

    Đơn VN-4-1996-30544 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025675-000
    Chủ đơn: Owens Corning

  10. Mẫu nhãn VISQUEEN
    VISQUEEN

    Đơn VN-4-1996-30543 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025674-000
    Chủ đơn: ICI Australia Operations Proprietary Limited

  11. Mẫu nhãn HYDROVAC
    HYDROVAC

    Đơn VN-4-1996-30542 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025673-000
    Chủ đơn: OWENS CORNING INTELLECTUAL CAPITAL, LLC.

  12. Mẫu nhãn FOAMULAR
    FOAMULAR

    Đơn VN-4-1996-30541 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025672-000
    Chủ đơn: OWENS CORNING INTELLECTUAL CAPITAL, LLC.

  13. Mẫu nhãn INSUL-QUICK
    INSUL-QUICK

    Đơn VN-4-1996-30538 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025669-000
    Chủ đơn: Owens Corning

  14. Mẫu nhãn ENDURACOAT
    ENDURACOAT

    Đơn VN-4-1996-30536 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025668-000
    Chủ đơn: OWENS CORNING INTELLECTUAL CAPITAL, LLC.

  15. Mẫu nhãn AEROFLEX PLUS
    AEROFLEX PLUS

    Đơn VN-4-1996-30535 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025667-000
    Chủ đơn: Owens Corning

  16. Mẫu nhãn PALAMOLL
    PALAMOLL

    Đơn VN-4-1996-30469 · nộp 31/08/1996 · văn bằng 4-0025613-000
    Chủ đơn: BASF SE

  17. Mẫu nhãn GEON
    GEON

    Đơn VN-4-1996-30336 · nộp 23/08/1996 · văn bằng 4-0025528-000
    Chủ đơn: PolyOne Corporation, PolyOne Corporation(US), THE GEON COMPANY(US)

  18. Mẫu nhãn VIET PHUONG
    VIET PHUONG

    Đơn VN-4-1996-30159 · nộp 12/08/1996 · văn bằng 4-0025099-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Phương (Viet phuong Co., Ltd.)

  19. Mẫu nhãn ATC
    ATC

    Đơn VN-4-1996-29959 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025200-000
    Chủ đơn: ASK Technica Corporation

  20. Mẫu nhãn USL
    USL

    Đơn VN-4-1996-29866 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025108-000
    Chủ đơn: Leader Window Film Co.Ltd.

  21. Mẫu nhãn DYNEON
    DYNEON

    Đơn VN-4-1996-29636 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024916-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY

  22. Mẫu nhãn TEXON
    TEXON

    Đơn VN-4-1996-29565 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024828-000
    Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH

  23. Mẫu nhãn TEXON
    TEXON

    Đơn VN-4-1996-29564 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024827-000
    Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH

  24. Mẫu nhãn WILLICH
    WILLICH

    Đơn VN-4-1996-29378 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0025347-000
    Chủ đơn: willich sales & contracting co., ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.