Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 506/597
Nhãn Xanh Việt Nam VIETNAM GREEN LABELĐơn VN-4-2009-15210 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0197406-000
Chủ đơn: Tổng cục Môi trường
AuTT AUTRUONGTHANHĐơn VN-4-2009-15162 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0157500-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Âu Trường Thành
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-15034 · nộp 22/07/2009 · văn bằng 4-0153255-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-15033 · nộp 22/07/2009 · văn bằng 4-0153254-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-15032 · nộp 22/07/2009 · văn bằng 4-0153253-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-15031 · nộp 22/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-15030 · nộp 22/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
CocdeĐơn VN-4-2009-14879 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0171899-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên bảo tồn và phát triển cá sấu Việt Nam
TOM and JERRYĐơn VN-4-2009-14732 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0155874-000
Chủ đơn: Turner Entertainment Co.
SEAGLEĐơn VN-4-2009-14639 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0188297-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Tốc Độ
M.E.LĐơn VN-4-2009-14538 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0161352-000
Chủ đơn: JM Collective Pte Ltd.
PLASTIC ISLANDĐơn VN-4-2009-14336 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0157155-000
Chủ đơn: AIOLI co., LTD
McGINN KNIGHTSBRIDGEĐơn VN-4-2009-14335 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0157154-000
Chủ đơn: AIOLI co., LTD
AIOLIĐơn VN-4-2009-14334 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0195901-000
Chủ đơn: AIOLI co., LTD
VĐơn VN-4-2009-14301 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0165092-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Việt Thái Dương
MAXXICASUALĐơn VN-4-2009-14291 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0160942-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế thời trang Việt
MAXXIBASICĐơn VN-4-2009-14290 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0161003-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế thời trang Việt
MAXXIPREMIUMĐơn VN-4-2009-14289 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0158463-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXICONCEPTĐơn VN-4-2009-14288 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0158606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXISTYLEĐơn VN-4-2009-14287 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0158257-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
HiTech HPĐơn VN-4-2009-13974 · nộp 09/07/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Phi Đạt
Đức ThànhĐơn VN-4-2009-13958 · nộp 09/07/2009 · văn bằng 4-0153650-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Đức Thành
MotorImage RACING TEAMĐơn VN-4-2009-13870 · nộp 08/07/2009
Chủ đơn: Motor Image Enterprises Pte Ltd
Panama JackĐơn VN-4-2009-13784 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0195716-000
Chủ đơn: Panama Jack International, Inc.
PANAMA JACKĐơn VN-4-2009-13783 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0195715-000
Chủ đơn: Panama Jack International, Inc.
OFFICEĐơn VN-4-2009-13770 · nộp 07/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
SHEDY adventureĐơn VN-4-2009-13747 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0159429-000
Chủ đơn: Bee Same Trading Sdn. Bhd.
Schillaci COLLECTIONSĐơn VN-4-2009-13746 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0159478-000
Chủ đơn: Bee Same Trading Sdn. Bhd.
RAV R V A DESIGNĐơn VN-4-2009-13745 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0180196-000
Chủ đơn: Bee Same Trading Sdn. Bhd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
