Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 507/597
obermainĐơn VN-4-2009-13744 · nộp 07/07/2009
Chủ đơn: Bee Same Trading Sdn. Bhd.
FERRERO COLLECTIONS CONCERIAĐơn VN-4-2009-13743 · nộp 07/07/2009
Chủ đơn: Bee Same Trading Sdn. Bhd.
CĐơn VN-4-2009-13687 · nộp 06/07/2009 · văn bằng 4-0160161-000
Chủ đơn: Big C Supercenter Public Company Limited
MAXXCASUALĐơn VN-4-2009-13582 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0165095-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXCONCEPTĐơn VN-4-2009-13581 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0165094-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXSTYLEĐơn VN-4-2009-13580 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0165286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
haunguyenhang [hầu: hầu]Đơn VN-4-2009-13561 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0159061-000
Chủ đơn: Hầu Nguyên Hàng
VrĐơn VN-4-2009-13497 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0154150-000
Chủ đơn: Nike International Ltd.(US), Nike innovate c.v.
Tân Hoàng GiaĐơn VN-4-2009-13466 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0162351-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Tân Hoàng Gia
JAMES CAMERON'S AVATARĐơn VN-4-2009-13331 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0160481-000
Chủ đơn: Twentieth Century Fox Film Corporation
Chang Mi KonaĐơn VN-4-2009-13303 · nộp 01/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH KONA
Chang Hun KonaĐơn VN-4-2009-13302 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0160339-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KONA
BLUE BLOODĐơn VN-4-2009-13281 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0157167-000
Chủ đơn: Goldwin Inc.
BLUE BLOODĐơn VN-4-2009-13280 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0157166-000
Chủ đơn: Goldwin Inc.
ESTIVOĐơn VN-4-2009-13279 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0154772-000
Chủ đơn: Goldwin Inc.
TWO FOR ONEĐơn VN-4-2009-13278 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0154759-000
Chủ đơn: Basich, Michael
PAUL FRANKĐơn VN-4-2009-13126 · nộp 29/06/2009 · văn bằng 4-0177810-000
Chủ đơn: Paul Frank Limited, Paul Frank Industries, Inc. (US), Paul Frank Industries, LLC(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-13125 · nộp 29/06/2009 · văn bằng 4-0155255-000
Chủ đơn: Paul Frank Limited, Paul Frank Industries, LLC(US), Paul Frank Industries, Inc.(US)
Hộp ViệtĐơn VN-4-2009-13032 · nộp 25/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Trường Thành
VBOXĐơn VN-4-2009-13031 · nộp 25/06/2009 · văn bằng 4-0158095-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Trường Thành
SUPERDRYĐơn VN-4-2009-12968 · nộp 25/06/2009 · văn bằng 4-0169411-000
Chủ đơn: POND GROUP CO., LTD.
BABY BJORNĐơn VN-4-2009-12947 · nộp 25/06/2009 · văn bằng 4-0159634-000
Chủ đơn: BabyBjorn AB
Sunrise kidz Genuine careĐơn VN-4-2009-12904 · nộp 25/06/2009 · văn bằng 4-0195713-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tiêu Điểm Thông Tin
KIM DUC COMPANY K D P RĐơn VN-4-2009-12722 · nộp 23/06/2009 · văn bằng 4-0159491-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Kim Đức
GeckoĐơn VN-4-2009-12721 · nộp 23/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Phong Châu
ROBERTOĐơn VN-4-2009-12718 · nộp 23/06/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ê Xim
BALILAĐơn VN-4-2009-12510 · nộp 19/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH May Túi xách Minh Tiến
HUYDUĐơn VN-4-2009-12509 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0160598-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may túi xách Minh Tiến
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
