Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 582/597
KANGOLĐơn VN-4-1996-31638 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0030243-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
TOURGEARĐơn VN-4-1996-31512 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0026293-000
Chủ đơn: P.T. CONTINENTAL PANJIPRATAMA
ARTISTRYĐơn VN-4-1996-31383 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0026433-000
Chủ đơn: AMWAY CORPORATION
McGREGORĐơn VN-4-1996-31283 · nộp 30/10/1996 · văn bằng 4-0027425-000
Chủ đơn: SOJITZ INFINITY INC., Nichimen Infinity Inc.(JP), SOJITZ INFINITY INC.(JP)
PACIFIC EAGLE MALAYSIAĐơn VN-4-1996-31198 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026198-000
Chủ đơn: Airasia sdn. bhd.
LE COQĐơn VN-4-1996-31134 · nộp 19/10/1996 · văn bằng 4-0026265-000
Chủ đơn: DESCENTE, LTD.
LEOANĐơn VN-4-1996-31119 · nộp 18/10/1996 · văn bằng 4-0026134-000
Chủ đơn: Leoan international co., ltd.
TURBURKIĐơn VN-4-1996-30979 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0026040-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)
NUZZONĐơn VN-4-1996-30978 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0026039-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)
PLENTY TOUGH SPORTĐơn VN-4-1996-30938 · nộp 03/10/1996 · văn bằng 4-0026014-000
Chủ đơn: Topwin Corporation
TSEĐơn VN-4-1996-30906 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0025919-000
Chủ đơn: LE BARON INTERNATIONAL LIMITED
Famous TrailsĐơn VN-4-1996-30795 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0049752-000
Chủ đơn: LIFE GEAR CORPORATION
MA SU LONGĐơn VN-4-1996-30788 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0026339-000
Chủ đơn: Michel René Limited
MICHEL RENEĐơn VN-4-1996-30787 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0025869-000
Chủ đơn: Michel René Limited
L VĐơn VN-4-1996-30751 · nộp 20/09/1996 · văn bằng 4-0025892-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30750 · nộp 20/09/1996 · văn bằng 4-0025891-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
L VĐơn VN-4-1996-30749 · nộp 20/09/1996 · văn bằng 4-0025890-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
LOUIS VUITTONĐơn VN-4-1996-30748 · nộp 20/09/1996 · văn bằng 4-0025889-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
EMINENTĐơn VN-4-1996-30726 · nộp 19/09/1996 · văn bằng 4-0025827-000
Chủ đơn: EMINENT LUGGAGE CORP.(TW), Eminent Luggage Corp., Eminent Luggage Corp.(TW)
R J ROVNIK JARMANĐơn VN-4-1996-30689 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0025782-000
Chủ đơn: Der Yang Hang International Co., Ltd.
GIORDANOĐơn VN-4-1996-30641 · nộp 12/09/1996 · văn bằng 4-0025720-000
Chủ đơn: WALTON INTERNATIONAL LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30581 · nộp 07/09/1996 · văn bằng 4-0026562-000
Chủ đơn: Slazengers Limited
CHECKĐơn VN-4-1996-30408 · nộp 28/08/1996 · văn bằng 4-0025648-000
Chủ đơn: MR. LIM QUIK SHEN
NICKELSĐơn VN-4-1996-30370 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025586-000
Chủ đơn: Intershoe, Inc.
JAZZĐơn VN-4-1996-30369 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025861-000
Chủ đơn: INTERSHOE, INC.
GLACEEĐơn VN-4-1996-30365 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025584-000
Chủ đơn: Intershoe, Inc.
MARJA KURKIĐơn VN-4-1996-30353 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025565-000
Chủ đơn: Marja Kurki Oy(FI), Marja Kurki Oy
VALENTINO CHRISTYĐơn VN-4-1996-30298 · nộp 20/08/1996 · văn bằng 4-0025504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30265 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025562-000
Chủ đơn: SINGAPORE BREWERY CO. PTE LTD.
RIP CURLĐơn VN-4-1996-30257 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025490-000
Chủ đơn: RIP CURL INTERNATIONAL PTY LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.