TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 769/799

  1. Mẫu nhãn VG VUONG GIA PTE V.G, PTE
    VG VUONG GIA PTE V.G, PTE

    Đơn VN-4-1999-43016 · nộp 30/08/1999 · văn bằng 4-0035744-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Vương Gia

  2. Mẫu nhãn VEGO
    VEGO

    Đơn VN-4-1999-43015 · nộp 30/08/1999 · văn bằng 4-0035743-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Vương Gia

  3. Mẫu nhãn TT LY TON
    TT LY TON

    Đơn VN-4-1999-42682 · nộp 05/08/1999 · văn bằng 4-0035570-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Công

  4. Mẫu nhãn NA LUX
    NA LUX

    Đơn VN-4-1999-42631 · nộp 31/07/1999 · văn bằng 4-0035833-000
    Chủ đơn: NICHIAS CORPORATION

  5. Mẫu nhãn VM VĩNH MINH
    VM VĩNH MINH

    Đơn VN-4-1999-42526 · nộp 21/07/1999 · văn bằng 4-0036838-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Minh

  6. Mẫu nhãn VM VINH MINH
    VM VINH MINH

    Đơn VN-4-1999-42525 · nộp 21/07/1999 · văn bằng 4-0035914-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Minh

  7. Mẫu nhãn SPC PING
    SPC PING

    Đơn VN-4-1999-42511 · nộp 21/07/1999 · văn bằng 4-0035549-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Nam á

  8. Mẫu nhãn M MANNINGTON
    M MANNINGTON

    Đơn VN-4-1999-42423 · nộp 12/07/1999 · văn bằng 4-0036159-000
    Chủ đơn: MANNINGTON MILLS, INC

  9. Mẫu nhãn CHEMSURF
    CHEMSURF

    Đơn VN-4-1999-42150 · nộp 18/06/1999 · văn bằng 4-0035253-000
    Chủ đơn: PREMARK RWP HOLDINGS, INC.

  10. Mẫu nhãn PLASTI-DRAIN
    PLASTI-DRAIN

    Đơn VN-4-1999-42051 · nộp 09/06/1999 · văn bằng 4-0034857-000
    Chủ đơn: PLASTI-DRAIN LTEE

  11. Mẫu nhãn FUSOLENE
    FUSOLENE

    Đơn VN-4-1999-41997 · nộp 05/06/1999 · văn bằng 4-0034851-000
    Chủ đơn: PLASTI-DRAIN LTEE

  12. Mẫu nhãn STORAENSO
    STORAENSO

    Đơn VN-4-1999-41993 · nộp 04/06/1999 · văn bằng 4-0035141-000
    Chủ đơn: STORA ENSO OYJ

  13. Mẫu nhãn GIA LAI, PORTLAND CEMENT
    GIA LAI, PORTLAND CEMENT

    Đơn VN-4-1999-41988 · nộp 04/06/1999 · văn bằng 4-0034392-000
    Chủ đơn: Công ty xi măng Gia Lai

  14. Mẫu nhãn GALAXY SILK PLASTER
    GALAXY SILK PLASTER

    Đơn VN-4-1999-41904 · nộp 26/05/1999 · văn bằng 4-0035057-000
    Chủ đơn: Công ty THNN Viễn Đông II

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.