TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 774/799

  1. Mẫu nhãn PMCWS READY COAT
    PMCWS READY COAT

    Đơn VN-4-1997-34433 · nộp 06/06/1997 · văn bằng 4-0028657-000
    Chủ đơn: Pan Malaysia Cement Works (Singapore) Pte Ltd.

  2. Mẫu nhãn PMCWS
    PMCWS

    Đơn VN-4-1997-34432 · nộp 06/06/1997 · văn bằng 4-0028656-000
    Chủ đơn: Pan Malaysia Cement Works (Singapore) Pte Ltd.

  3. Mẫu nhãn READY COAT
    READY COAT

    Đơn VN-4-1997-34431 · nộp 06/06/1997 · văn bằng 4-0028698-000
    Chủ đơn: Pan Malaysia Cement Works (Singapore) Pte Ltd.

  4. Mẫu nhãn ESSO
    ESSO

    Đơn VN-4-1997-34366 · nộp 29/05/1997 · văn bằng 4-0034965-000
    Chủ đơn: EXXON CORPORATION

  5. Mẫu nhãn ESSO
    ESSO

    Đơn VN-4-1997-34365 · nộp 29/05/1997 · văn bằng 4-0034964-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION, EXXON CORPORATION(US)

  6. Mẫu nhãn PM
    PM

    Đơn VN-4-1997-34237 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0028519-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Minh

  7. Mẫu nhãn Xi măng Portland BUT SON
    Xi măng Portland BUT SON

    Đơn VN-4-1997-34222 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0028612-000
    Chủ đơn: Công ty Xi măng Bút Sơn

  8. Mẫu nhãn L & C
    L & C

    Đơn VN-4-1997-33955 · nộp 12/05/1997 · văn bằng 4-0028336-000
    Chủ đơn: lung-chang pottery co., ltd.

  9. Mẫu nhãn ARMARNO
    ARMARNO

    Đơn VN-4-1997-33911 · nộp 07/05/1997 · văn bằng 4-0028315-000
    Chủ đơn: kdl (s.e.asia) limited

  10. Mẫu nhãn ATM ANH Thiện Mỹ
    ATM ANH Thiện Mỹ

    Đơn VN-4-1997-33794 · nộp 28/04/1997 · văn bằng 4-0029153-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất Thuận Hoá

  11. Mẫu nhãn Thermo 99
    Thermo 99

    Đơn VN-4-1997-33705 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028188-000
    Chủ đơn: Surya Industries Pte Ltd.

  12. Mẫu nhãn CEMPLANK
    CEMPLANK

    Đơn VN-4-1997-33550 · nộp 09/04/1997 · văn bằng 4-0032066-000
    Chủ đơn: HUME CEMBOARD BERHAD

  13. Mẫu nhãn BINTANIT
    BINTANIT

    Đơn VN-4-1997-33530 · nộp 08/04/1997 · văn bằng 4-0028086-000
    Chủ đơn: Bintanindo Pte Ltd.

  14. Mẫu nhãn Hoa Mai An Giang
    Hoa Mai An Giang

    Đơn VN-4-1997-33522 · nộp 07/04/1997 · văn bằng 4-0028140-000
    Chủ đơn: Nhà máy xi măng An Giang(VN), Nhà máy xi măng An Giang

  15. Mẫu nhãn HV HAN VUON
    HV HAN VUON

    Đơn VN-4-1997-33370 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027939-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Hân Vươn

  16. Mẫu nhãn TT Tiến Thành
    TT Tiến Thành

    Đơn VN-4-1997-33367 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027936-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tiến Thành, Cơ sở Tiến Thành(VN)

  17. Mẫu nhãn XIMANG PORTLAND MIDONG
    XIMANG PORTLAND MIDONG

    Đơn VN-4-1997-33262 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027795-000
    Chủ đơn: công ty xây dựng miền đông

  18. Mẫu nhãn ALUPANEL
    ALUPANEL

    Đơn VN-4-1997-33170 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027750-000
    Chủ đơn: FORMICA (N.Z.) LIMITED

  19. Mẫu nhãn Tân Uyên
    Tân Uyên

    Đơn VN-4-1997-32965 · nộp 03/03/1997 · văn bằng 4-0027646-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn tân uyên

  20. Mẫu nhãn Tân Uyên
    Tân Uyên

    Đơn VN-4-1997-32964 · nộp 03/03/1997 · văn bằng 4-0027645-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn tân uyên

  21. Mẫu nhãn KRYPTONIT
    KRYPTONIT

    Đơn VN-4-1997-32818 · nộp 20/02/1997 · văn bằng 4-0027382-000
    Chủ đơn: Công ty Hỗ trợ Phát triển Công nghệ

  22. Mẫu nhãn DECEM
    DECEM

    Đơn VN-4-1997-32557 · nộp 27/01/1997 · văn bằng 4-0027132-000
    Chủ đơn: Công ty Hỗ trợ Phát triển Công nghệ - DETECH

  23. Mẫu nhãn MICROPOZ
    MICROPOZ

    Đơn VN-4-1997-32476 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027067-000
    Chủ đơn: scancem materials pty ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.