Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 866/988
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-22932 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0112087-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vũ Nhựt Hồng
ETERSETĐơn VN-4-2006-22912 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0108060-000
Chủ đơn: ETERNAL MATERIALS CO., LTD.
ETERWATĐơn VN-4-2006-22911 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0108099-000
Chủ đơn: ETERNAL MATERIALS CO., LTD.
ETERANEĐơn VN-4-2006-22910 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0108098-000
Chủ đơn: ETERNAL MATERIALS CO., LTD.
ETERSOLĐơn VN-4-2006-22909 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0105838-000
Chủ đơn: ETERNAL MATERIALS CO., LTD.
ETERMINOĐơn VN-4-2006-22908 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0105837-000
Chủ đơn: ETERNAL MATERIALS CO., LTD.
ETERACĐơn VN-4-2006-22907 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0105836-000
Chủ đơn: ETERNAL MATERIALS CO., LTD.
AGGRAND ORGANIC 4-3-3Đơn VN-4-2006-22877 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0102783-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Phương
MSO MYSONĐơn VN-4-2006-22867 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0105360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Mỹ Sơn (MSO)
VietMyĐơn VN-4-2006-22809 · nộp 27/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Việt Mỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-22806 · nộp 27/12/2006
Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY
AUTOTHANEĐơn VN-4-2006-22805 · nộp 27/12/2006
Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY
An Hưng Tường Super HUMATE Sen VàngĐơn VN-4-2006-22793 · nộp 27/12/2006 · văn bằng 4-0164806-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Hưng Tường
Vĩnh Lợi keo tự vá ruột, xe đạp, xe máy, ôtô An toàn trên lộ trình Tiết kiệm thời gian và tiền bạcĐơn VN-4-2006-22719 · nộp 26/12/2006 · văn bằng 4-0092505-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại R.I.S.E.
UNIMATECĐơn VN-4-2006-22707 · nộp 26/12/2006 · văn bằng 4-0099380-000
Chủ đơn: NOK CORPORATION(JP), UNIMATEC CO., LTD.
OMFĐơn VN-4-2006-22584 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0096646-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón sinh hóa Củ Chi
C.TY SINH HOAĐơn VN-4-2006-22583 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0096645-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón sinh hóa Củ Chi
BIOMIX-CĐơn VN-4-2006-22582 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0126035-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón sinh hóa Củ Chi
BOFĐơn VN-4-2006-22581 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0096644-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón sinh hóa Củ Chi
H S Phân hữu cơ - vi sinh Hừng SángĐơn VN-4-2006-21507 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0108116-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hừng Sáng
WOKOZIMĐơn VN-4-2006-22559 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0100838-000
Chủ đơn: Biostadt India Limited
FAINAL KĐơn VN-4-2006-22465 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0107390-000
Chủ đơn: Trade Corporation International, S.A. Unipersonal. V.A.T. ES-A-46715413
Ba ĐàoĐơn VN-4-2006-22409 · nộp 21/12/2006 · văn bằng 4-0102804-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Nguyễn Thị Đào
AmealPeptide A meal PeptideĐơn VN-4-2006-22245 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0095374-000
Chủ đơn: CALPIS CO., LTD.(JP), ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-22133 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0104612-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
Hoàng Việt H.VĐơn VN-4-2006-22047 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0094320-000
Chủ đơn: Hoàng Đức Việt
VEGA-TICĐơn VN-4-2006-22001 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0096658-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Song Long Thọ
VEGA-PROTINĐơn VN-4-2006-21999 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0102017-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Song Long Thọ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.