TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 906/987

  1. Mẫu nhãn BIOSTA
    BIOSTA

    Đơn VN-4-2004-00688 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0063414-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Nguyên Thảo

  2. Mẫu nhãn UTA 1
    UTA 1

    Đơn VN-4-2004-00421 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0062253-000
    Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu công nghệ lọc - hoá dầu

  3. Mẫu nhãn BP
    BP

    Đơn VN-4-2004-00416 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0063143-000
    Chủ đơn: BP P.L.C.

  4. Mẫu nhãn AGSPEC
    AGSPEC

    Đơn VN-4-2004-00272 · nộp 12/01/2004 · văn bằng 4-0063638-000
    Chủ đơn: AGSPEC ASIA PTE. LTD

  5. Mẫu nhãn BIO XANH
    BIO XANH

    Đơn VN-4-2004-00003 · nộp 02/01/2004
    Chủ đơn: Công ty Sông Gianh

  6. Mẫu nhãn CENTEX
    CENTEX

    Đơn VN-4-2003-12007 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061905-000
    Chủ đơn: CENTEX REMEDIES PTE LTD

  7. Mẫu nhãn LOVEDALE
    LOVEDALE

    Đơn VN-4-2003-12006 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061904-000
    Chủ đơn: LOVEDALE CORPORATION PTE LTD

  8. Mẫu nhãn TAMURA
    TAMURA

    Đơn VN-4-2003-11811 · nộp 24/12/2003 · văn bằng 4-0063762-000
    Chủ đơn: TAMURA CORPORATION

  9. Mẫu nhãn AMISAFE
    AMISAFE

    Đơn VN-4-2003-11754 · nộp 22/12/2003 · văn bằng 4-0063635-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC.

  10. Mẫu nhãn PRO-PLANT
    PRO-PLANT

    Đơn VN-4-2003-11614 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0065454-000
    Chủ đơn: ARTEMIS & ANGELIO CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn BIO-PLANT
    BIO-PLANT

    Đơn VN-4-2003-11613 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0065453-000
    Chủ đơn: ARTEMIS & ANGELIO CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn KOLORMAX
    KOLORMAX

    Đơn VN-4-2003-11382 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0062344-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  13. Mẫu nhãn Thành Phát TP Công Ty TNHH Phân Bón
    Thành Phát TP Công Ty TNHH Phân Bón

    Đơn VN-4-2003-11370 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0066699-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phân bón Thành Phát.

  14. Mẫu nhãn ENCO
    ENCO

    Đơn VN-4-2003-11222 · nộp 04/12/2003 · văn bằng 4-0070972-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thương mại Xây dựng Môi Trường

  15. Mẫu nhãn OXYCUR
    OXYCUR

    Đơn VN-4-2003-11089 · nộp 01/12/2003 · văn bằng 4-0062355-000
    Chủ đơn: Gowan Crop Protection Limited, ISAGRO S.P.A.(IT)

  16. Mẫu nhãn MIFENG
    MIFENG

    Đơn VN-4-2003-10849 · nộp 24/11/2003 · văn bằng 4-0062372-000
    Chủ đơn: SHUNDE CITY LELUI DONGSHENG PLASTICS MANUFACTURE

  17. Mẫu nhãn DGEL
    DGEL

    Đơn VN-4-2003-10651 · nộp 18/11/2003 · văn bằng 4-0060959-000
    Chủ đơn: Illinois Tool Works Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.