TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 916/987

  1. Mẫu nhãn VALCO
    VALCO

    Đơn VN-4-2003-01492 · nộp 11/03/2003 · văn bằng 4-0054236-000
    Chủ đơn: VALCO CHEMICAL (TAIWAN) CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn WAGNER LOCKHEED BRAKE FLUID 21
    WAGNER LOCKHEED BRAKE FLUID 21

    Đơn VN-4-2003-01491 · nộp 11/03/2003 · văn bằng 4-0054767-000
    Chủ đơn: FEDERAL - MOGUL PRODUCTS, INC.

  3. Mẫu nhãn WAGNER
    WAGNER

    Đơn VN-4-2003-01490 · nộp 11/03/2003 · văn bằng 4-0054216-000
    Chủ đơn: Federal-Mogul Products US LLC

  4. Mẫu nhãn KIM THACH CAMAPHO NO. 1 CONG TY TNHH KIM THACH
    KIM THACH CAMAPHO NO. 1 CONG TY TNHH KIM THACH

    Đơn VN-4-2003-01399 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0055935-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Thạch

  5. Mẫu nhãn KIM THACH ZEOLITE CONG TY TNHH KIM THạCH
    KIM THACH ZEOLITE CONG TY TNHH KIM THạCH

    Đơn VN-4-2003-01398 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0055190-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Thạch

  6. Mẫu nhãn KIM THACH KT.COMPANY LTD
    KIM THACH KT.COMPANY LTD

    Đơn VN-4-2003-01397 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0055189-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Thạch

  7. Mẫu nhãn TRACO
    TRACO

    Đơn VN-4-2003-01044 · nộp 19/02/2003 · văn bằng 4-0053417-000
    Chủ đơn: Công ty đất đèn và hoá chất Tràng Kênh

  8. Mẫu nhãn TILT SUPER
    TILT SUPER

    Đơn VN-4-2003-00903 · nộp 13/02/2003 · văn bằng 4-0055502-000
    Chủ đơn: SYNGENTA CROP PROTECTION AG

  9. Mẫu nhãn TAIKO
    TAIKO

    Đơn VN-4-2003-00831 · nộp 11/02/2003 · văn bằng 4-0054026-000
    Chủ đơn: TAIKO CHEMICAL INDUSTRIES SDN BHD (190713 -W)

  10. Mẫu nhãn CONOCOPHILLIPS
    CONOCOPHILLIPS

    Đơn VN-4-2003-00818 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0063488-000
    Chủ đơn: CONOCOPHILLIPS COMPANY

  11. Mẫu nhãn NOVOFIX
    NOVOFIX

    Đơn VN-4-2003-00806 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0053945-000
    Chủ đơn: CEREXAGRI S. A.

  12. Mẫu nhãn ECOTERRA
    ECOTERRA

    Đơn VN-4-2003-00759 · nộp 06/02/2003 · văn bằng 4-0067161-000
    Chủ đơn: ConocoPhillips Company

  13. Mẫu nhãn H
    H

    Đơn VN-4-2003-00727 · nộp 30/01/2003 · văn bằng 4-0055988-000
    Chủ đơn: HALLIBURTON ENERGY SERVICES, INC.

  14. Mẫu nhãn DENSO
    DENSO

    Đơn VN-4-2002-06307 · nộp 30/01/2003 · văn bằng 4-0053263-000
    Chủ đơn: DENSO CORPORATION

  15. Mẫu nhãn VITABIO
    VITABIO

    Đơn VN-4-2003-00578 · nộp 24/01/2003 · văn bằng 4-0054515-000
    Chủ đơn: VI-M KOREA

  16. Mẫu nhãn KURE
    KURE

    Đơn VN-4-2003-00454 · nộp 21/01/2003 · văn bằng 4-0053687-000
    Chủ đơn: KURE ENGINEERING LTD.

  17. Mẫu nhãn HANDO Hoá Sinh Hà Nội
    HANDO Hoá Sinh Hà Nội

    Đơn VN-4-2003-00383 · nộp 20/01/2003 · văn bằng 4-0053723-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá sinh Hà Nội

  18. Mẫu nhãn Hiệu Song Sư Tử
    Hiệu Song Sư Tử

    Đơn VN-4-2003-00353 · nộp 17/01/2003 · văn bằng 4-0053071-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hải Yến

  19. Mẫu nhãn Hải Yến Cơ sở
    Hải Yến Cơ sở

    Đơn VN-4-2003-00352 · nộp 17/01/2003 · văn bằng 4-0053070-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hải Yến

  20. Mẫu nhãn EN CHUAN
    EN CHUAN

    Đơn VN-4-2003-00344 · nộp 17/01/2003 · văn bằng 4-0054025-000
    Chủ đơn: EN CHUAN CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn YUNDA
    YUNDA

    Đơn VN-4-2002-08680 · nộp 27/12/2002 · văn bằng 4-0051693-000
    Chủ đơn: UNIDA CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.